- Các vị chủ tịch Olympic quốc tế qua các thời kỳ
- 1894 – 1896: Demetrius Vikelas (Hy Lạp)- 1896 – 1925: Nam Tước Pierre de Coubertin (Pháp). - 1925 – 1942: Count Henri de Baillet-Latour (Bỉ). - 1946 – 1952: J. Sigfrid Edstrom (Thụy Điển).- 1952 – 1972: Avery Brundage (Mỹ). - 1972 – 1980: The Lord Killanin (Ai Len). - 1980 – 2000: Juan Antonio Samaranch (Tây Ban Nha).- 2000 đến nay
- Các quán quân tiêu biểu qua các kỳ Olympic
- Nam vận động viên đoạt huy chương vàng nhiều nhất: Ray Ewry (Mỹ) 10 huy chương vàng từ Olympic 1900-1908, môn điền kinh.
- Nữ vận động viên đoạt huy chương vàng nhiều nhất: Larissa Latynina (Liên Xô) 9 huy chương vàng Olympic từ 1956-1964, môn thể dục dụng cụ.
- Vận động viên đoạt huy chương vàng nhiều nhất trong một kỳ Olympic: nam VĐV Mark Spitz (Mỹ) năm 1972, với 7 huy chương vàng bơi lội.- Vận động viên đoạt huy chương nhiều nhất (đủ loại): nữ VĐV Larissa Latynina (Liên Xô) từ Olympic 1956-1964.
MINH HÙNG
SỐ QUỐC GIA, SỐ VĐV, SỐ MÔN THI ĐẤU, QUỐC GIA DẪN ĐẦU HCV
|
Năm |
Nơi tổ chức |
Số quốc gia |
VĐV |
Số môn |
Dẫn đầu HCV |
| 1896 |
Athens |
13 |
311 |
9 |
Mỹ (11 vàng) |
| 1900 |
Paris |
22 |
1.330 |
17 |
Pháp (29) |
| 1904 |
St. Louis |
12 |
625 |
14 |
Mỹ (80) |
| 1908 |
London |
23 |
2.035 |
21 |
Anh (56) |
| 1912 |
Stockholm |
28 |
2.547 |
13 |
Thụy Điển (24) |
| 1920 |
Antwerp |
29 |
2.692 |
21 |
Mỹ (41) |
| 1924 |
Paris |
44 |
3.092 |
18 |
Mỹ (45) |
| 1928 |
Amsterdam |
46 |
3.014 |
14 |
Mỹ (22) |
| 1932 |
Los Angeles |
37 |
1.408 |
14 |
Mỹ (41) |
| 1936 |
Berlin |
49 |
4.066 |
19 |
Đức (33) |
| 1948 |
London |
59 |
4.099 |
17 |
Mỹ (38) |
| 1952 |
Helsinki |
69 |
4.925 |
17 |
Mỹ (40) |
| 1956 |
Melbourne |
72 |
3.342 |
17 |
Liên Xô (37) |
| 1960 |
Roma |
83 |
5.348 |
17 |
Liên Xô (43) |
| 1964 |
Tokyo |
93 |
5.140 |
19 |
Mỹ (36) |
| 1968 |
Mexico |
112 |
5.531 |
18 |
Mỹ (45) |
| 1972 |
Munich |
122 |
7.156 |
21 |
Liên Xô (50) |
| 1976 |
Montreal |
88 |
6.085 |
21 |
Liên Xô (49) |
| 1980 |
Moscow |
81 |
5.326 |
21 |
Liên Xô (80) |
| 1984 |
Los Angeles |
140 |
7.078 |
21 |
Mỹ (83) |
| 1988 |
Seoul |
159 |
8.465 |
23 |
Liên Xô (55) |
| 1992 |
Barcelona |
172 |
10.563 |
25 |
SNG (45) |
| 1996 |
Atlanta |
196 |
10.788 |
29 |
|
| 2000 |
Sydney |
|
10.000 |
29 |
Mỹ (39) | |