Tư liệu
Các vị chủ tịch Olympic quốc tế qua các thời kỳ
6:31', 9/7/ 2004 (GMT+7)
  • Các vị chủ tịch Olympic quốc tế qua các thời kỳ

- 1894 – 1896: Demetrius Vikelas (Hy Lạp)- 1896 – 1925: Nam Tước Pierre de Coubertin (Pháp).
- 1925 – 1942: Count Henri de Baillet-Latour (Bỉ).
- 1946 – 1952: J. Sigfrid Edstrom (Thụy Điển).- 1952 – 1972: Avery Brundage (Mỹ).
- 1972 – 1980: The Lord Killanin (Ai Len).
- 1980 – 2000: Juan Antonio Samaranch (Tây Ban Nha).- 2000 đến nay

  • Các quán quân tiêu biểu qua các kỳ Olympic 

 - Nam vận động viên đoạt huy chương vàng nhiều nhất: Ray Ewry (Mỹ) 10 huy chương vàng từ Olympic 1900-1908, môn điền kinh.

- Nữ vận động viên đoạt huy chương vàng nhiều nhất: Larissa Latynina (Liên Xô) 9 huy chương vàng Olympic từ 1956-1964, môn thể dục dụng cụ.

- Vận động viên đoạt huy chương vàng nhiều nhất trong một kỳ Olympic: nam VĐV Mark Spitz (Mỹ) năm 1972, với 7 huy chương vàng bơi lội.- Vận động viên đoạt huy chương nhiều nhất (đủ loại): nữ VĐV Larissa Latynina (Liên Xô) từ Olympic 1956-1964. 

MINH HÙNG

SỐ QUỐC GIA, SỐ VĐV, SỐ MÔN THI ĐẤU, QUỐC GIA DẪN ĐẦU HCV

 

Năm   

Nơi tổ chức Số quốc gia   VĐV Số môn  Dẫn đầu  HCV
1896          Athens   13 311 Mỹ (11 vàng)
1900 Paris  22 1.330   17  Pháp (29)
1904  St. Louis 12  625 14  Mỹ (80)
1908  London 23 2.035 21 Anh (56)
1912 Stockholm 28  2.547  13  Thụy Điển (24)
1920  Antwerp 29 2.692  21 Mỹ (41)
1924  Paris  44   3.092 18  Mỹ (45)
1928 Amsterdam 46  3.014  14 Mỹ (22)
1932  Los Angeles 37  1.408  14  Mỹ (41)
1936  Berlin    49   4.066  19 Đức (33)
1948   London 59  4.099 17  Mỹ (38)
1952     Helsinki   69  4.925   17  Mỹ (40)
1956  Melbourne  72  3.342  17  Liên Xô (37)
1960   Roma  83 5.348  17  Liên Xô (43)
1964     Tokyo  93  5.140  19  Mỹ (36)
1968 Mexico  112  5.531 18 Mỹ (45)
1972  Munich 122 7.156  21  Liên Xô (50)
1976  Montreal  88 6.085 21    Liên Xô (49)
1980 Moscow   81 5.326  21  Liên Xô (80)
1984 Los Angeles 140   7.078  21  Mỹ (83)
1988 Seoul  159    8.465   23  Liên Xô (55)
1992  Barcelona 172  10.563  25 SNG (45)
1996  Atlanta   196 10.788  29  
2000  Sydney    10.000  29 Mỹ (39)
CÁC TIN KHÁC >>