Bộ Chính trị khóa X

Tại phiên bế mạc sáng 25-4, Đại hội chính thức công bố kết quả bầu Tổng Bí thư, Bộ Chính trị, Ban bí thư, Ủy ban Kiểm tra TƯ.

Bộ Chính trị khóa X: 

Đồng chí Nông Đức Mạnh

Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam. Sinh ngày 11-9-1940 tại xã Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, xuất thân trong gia đình nông dân, dân tộc Tày. Vào Đảng năm 1963.

Tóm tắt quá trình hoạt động

Đồng chí đã trải qua nhiều chức vụ từ cơ sở đến Trung ương.
Đến tháng 6-1991, đồng chí được bầu làm Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.
9-1992: Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa IX.
6-1996: Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa VIII.
9-1997: Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X.
1-1998: Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa VIII.
4-2001: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng Cộng sản Việt Nam, được bầu làm Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
4-2006: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng Cộng sản Việt Nam, được bầu lại làm Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

Đồng chí Lê Hồng Anh

Năm sinh: 1949. Quê quán: Tỉnh Kiên Giang. Trình độ học vấn: Cử nhân Luật, Cử nhân Chính trị. Chức vụ: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Công an. Năm vào Đảng: 1968.

Đồng chí Nguyễn Tấn Dũng

Năm sinh: 1949. Quê quán: Tỉnh Cà Mau. Trình độ học vấn: Cử nhân luật. Chức vụ: Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng Chính phủ, Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ. Năm vào Đảng: 1967.

Đồng chí Nguyễn Minh Triết


Năm sinh: 1942. Quê quán: Tỉnh Bình Dương. Trình độ học vấn: Đại học Toán. Chức vụ: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy TP Hồ Chí Minh. Năm vào Đảng: 1965.

Đồng chí Trương Tấn Sang

Năm sinh: 1949. Quê quán: Tỉnh Long An. Trình độ học vấn: Cử nhân luật. Chức vụ: Ủy viên Bộ Chính trị, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương. Năm vào Đảng: 1969.

Đồng chí Nguyễn Phú Trọng

Năm sinh: 1944. Quê quán: TP Hà Nội. Trình độ học vấn: Phó Giáo sư, Tiến sĩ Khoa học Xã hội. Chức vụ: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội, Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương. Năm vào Đảng: 1967.

Đồng chí Phạm Gia Khiêm

Năm sinh: 1944. Quê quán: TP Hà Nội. Trình độ học vấn: Tiến sĩ luyện kim. Chức vụ: Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Phó Thủ tướng Chính phủ. Năm vào Đảng: 1978.

Đồng chí Phùng Quang Thanh

Năm sinh: 1949. Quê quán: Tỉnh Vĩnh Phúc. Trình độ học vấn: Cao cấp Quân sự (Đại học KHQS). Chức vụ: Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng Tham mưu trưởng QĐND VN, Ủy viên BCH Trung ương Đảng. Năm vào Đảng: 1968.

Đồng chí Trương Vĩnh Trọng

Năm sinh: 1942. Quê quán: Tỉnh Bến Tre. Trình độ học vấn: Tại chức ĐH Văn, Quản lý KT Liên Xô. Chức vụ: Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban Nội chính Trung ương. Năm vào Đảng: 1964.

Đồng chí Lê Thanh Hải

Năm sinh: 1950. Quê quán: Tỉnh Tiền Giang. Trình độ học vấn: Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Văn chương. Chức vụ: Ủy viên BCH Trung ương Đảng; Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TPHCM. Năm vào Đảng: 1968.

Đồng chí Nguyễn Sinh Hùng

Năm sinh: 1946. Quê quán: Tỉnh Nghệ An. Trình độ học vấn: Tiến sĩ Khoa học Kinh tế. Chức vụ: Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Tài chính. Năm vào Đảng: 1977.

Đồng chí Nguyễn Văn Chi

Năm sinh: 1945. Quê quán: TP Đà Nẵng. Trình độ học vấn: Đại học Kinh tế. Chức vụ: Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng. Năm vào Đảng: 1965.

Đồng chí Hồ Đức Việt

Năm sinh: 1947. Quê quán: Tỉnh Nghệ An. Trình độ học vấn: Tiến sĩ Toán Lý, Cao cấp lý luận chính trị. Chức vụ: Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Chủ nhiệm Ủy ban KHCN-MT của Quốc hội. Năm vào Đảng: 1967.

Đồng chí Phạm Quang Nghị

Năm sinh:1949. Quê quán: Tỉnh Thanh Hóa. Trình độ học vấn: Tiến sĩ Triết học. Chức vụ: Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ VH-TT. Năm vào Đảng: 1973.

 

Các tin, bài viết khác