Tỉ giá hối đoái chiều13-12-2009

Mã NT

Tên ngoại tệ

Mua vào

Chuyển khoản

Bán ra

AUD

AUST. DOLLAR

16,954.70 17,057.0417,539.17
CAD

CANADIAN DOLLAR

17,591.64 17,751.4018,216.68
CHF

SWISS FRANC

18,038.70 18,165.8618,679.33
EUR

EURO

27,388.92 27,471.3328,191.38
GBP

BRITISH POUND

30,131.98 30,344.3931,139.75
HKD

HONGKONG DOLLAR

2,390.38 2,407.232,470.32
JPY

JAPANESE YEN

208.71 210.82216.77
SGD

SINGAPORE DOLLAR

13,339.66 13,433.7013,785.81
THB

THAI BAHT

555.19 555.19587.10
USD

US DOLLAR

18,469.00 18,469.0018,479.00

(Nguồn: Vietcombank)

Các tin, bài viết khác