GIÁO DỤC
Công bố điểm chuẩn vào lớp 10 THPT tại TP.HCM
Thứ sáu, 16/07/2010, 12:32 (GMT+7)

(SGGP0).- Sáng nay, 16-7, Sở GD-ĐT TPHCM đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2010-2011. Năm nay, điểm chuẩn vào các trường đều tăng hơn so với năm ngoái. Trường Nguyễn Thượng Hiền vẫn là trường có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất. Dưới đây là điểm chuẩn cụ thể vào các trường THPT như sau:

STT

Tên Trường

Địa chỉ

Q/H

NV 1

NV 2

NV 3

1

THPT Trưng Vương

3A Nguyễn Bỉnh Khiêm

01

36.25

37.25

38.25

2

THPT Bùi Thị Xuân

73 Bùi Thị Xuân

01

40.25

41.25

42.25

3

THPT Năng Khiếu TDTT

43 Điện Biên Phủ 

01

15.00

15.00

15.00

4

THPT Ten Lơ Man

8 Trần Hưng Đạo 

01

26.50

27.00

27.50

5

THPT Lương Thế Vinh

131 Cô Bắc 

01

32.75

33.50

34.50

6

THPT Lê Quý Đôn

110 Nguyễn Thị Minh Khai

03

37.50

38.50

38.50

7

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

275 Điện Biên Phủ

03

40.00

41.00

42.00

8

THPT Lê Thị Hồng Gấm

174 Pasteur 

03

28.75

29.75

30.00

9

THPT Marie Curie

159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

03

31.00

31.75

32.00

10

THPT Nguyễn Thị Diệu

12 Trần Quốc Toản

03

27.75

28.50

28.75

11

THPT Nguyễn Trãi

364 Nguyễn Tất Thành

04

32.25

33.00

33.00

12

THPT Nguyễn Hữu Thọ

209 Tôn Thất Thuyết

04

22.50

22.75

23.75

13

THPT Hùng Vương

124 Hùng Vương

05

35.50

36.50

36.50

14

TH Thực Hành ĐHSP

280 An Dương Vương

05

40.50

41.00

42.00

15

TH Thực Hành Sài Gòn

220 Trần Bình Trọng 

05

34.75

35.25

35.50

16

THPT Trần Khai Nguyên

225 Nguyễn Tri Phương

05

32.00

32.25

33.00

17

THPT Trần Hữu Trang

276 Trần Hưng Đạo

05

25.75

26.00

27.00

18

THPT Mạc Đĩnh Chi

458 Hồng Bàng

06

36.25

37.25

38.25

19

THPT Bình Phú

102 Đường 11, P.10

06

32.50

33.25

33.75

20

THPT Lê Thánh Tôn

Đường 17 KP3 P.Tân Kiểng

07

26.75

27.25

27.25

21

THPT Ngô Quyền

1360 Huỳnh Tấn Phát, P. Phú Mỹ

07

25.50

26.50

26.50

22

THPT Tân Phong

19F Nguyễn Văn Linh

07

20.00

20.25

20.75

23

THPT Nam Sài Gòn

Đô thị mới Nam Sài Gòn

07

24.00

24.75

25.25

24

THPT Lương Văn Can

173 Phạm Hùng

08

26.50

27.00

27.00

25

THPT Ngô Gia Tự

360E Bến Bình Đông

08

19.00

19.50

20.50

26

THPT Tạ Quang Bửu

909 Tạ Quang Bửu

08

23.50

24.25

25.00

27

THPT Phường 7

Phường 7 Quận 8

08

15.00

15.00

15.50

28

THPT Chuyên TDTT Ng.Thị Định

Đường 41, Phường 16 

08

25.00

25.50

25.75

29

THPT Nguyễn Khuyến

50 Thành Thái 

10

34.25

34.50

34.50

30

THPT Nguyễn Du

21 Đồng Nai - CX Bắc Hải

10

36.25

36.50

36.50

31

THPT Nguyễn An Ninh

93 Trần Nhân Tôn

10

25.75

26.75

27.00

32

THPT Diên Hồng

11 Thành Thái

10

26.00

26.25

26.25

33

THPT Sương Nguyệt Anh

249 Hòa Hảo

10

24.00

24.50

25.50

34

THPT Nguyễn Hiền

Số 3 Dương Đình Nghệ

11

33.75

34.25

34.25

35

THPT Trần Quang Khải 

343D Lạc Long Quân

11

31.00

31.75

31.75

36

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

269/8 Nguyễn Thị Nhỏ

11

29.25

29.75

29.75

37

THPT Võ Trường Toản

KP1, Phường Hiệp Thành

12

32.25

32.50

32.50

38

THPT Trường Chinh

Nguyễn Văn Quá

12

28.50

29.50

30.00

39

THPT Thạnh Lộc

Phường Thạnh Lộc

12

25.00

25.50

25.75

40

THPT Thanh Đa

Lô G Cư xá Thanh Đa

B.Th

25.75

26.00

27.00

41

THPT Võ Thị Sáu

95 Đinh Tiên Hoàng

B.Th

34.50

35.50

35.50

42

THPT Gia Định

195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh

B.Th

37.75

38.50

39.50

43

THPT Phan Đăng Lưu

27 Nguyễn Văn Đậu

B.Th

29.75

30.50

30.75

44

THPT Hoàng Hoa Thám

6 Hoàng Hoa Thám

B.Th

31.00

31.50

31.50

45

THPT Gò Vấp

90A Nguyễn Thái Sơn

GV

32.50

32.75

32.75

46

THPT Nguyễn Công Trứ

97 Quang Trung

GV

36.75

36.75

36.75

47

THPT Trần Hưng Đạo

88/955E Lê Đức Thọ

GV

33.00

33.50

33.50

48

THPT Nguyễn Trung Trực

9/168 Lê Đức Thọ

GV

26.50

27.00

27.00

49

THPT Phú Nhuận

Số 5 Hoàng Minh Giám

PN

38.75

39.25

40.25

50

THPT Hàn Thuyên

188 Lê Văn Sĩ

PN

23.50

24.25

24.50

51

THPT Nguyễn Chí Thanh

189/4 Hoàng Hoa Thám

TB

33.50

34.50

34.50

52

THPT Nguyễn Thượng Hiền

544 CMT8

TB

41.75

42.75

43.75

53

THPT Lý Tự Trọng

390 Hoàng Văn Thụ

TB

26.00

26.50

27.50

54

THPT Nguyễn Thái Bình

913-915 Lý Thường Kiệt

TB

29.50

30.00

30.00

55

THPT Long Thới

Ấp 2, Xã Long Thới

NB

15.00

15.00

15.00

56

THPT Phước Kiển

Xã Phước Kiển

NB

15.00

15.00

15.00

57

THPT Tân Bình

97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P. TSN

TP

31.50

31.75

31.75

58

THPT Trần Phú

18 Lê Thúc Hoạch, P.Phú Thọ Hòa

TP

37.00

38.00

38.00

59

THPT Tây Thạnh

47/22A, Tây Thạnh P.14

TP

27.50

28.50

28.75

60

THPT Vĩnh Lộc 

87 đường số 3 Khu dân cư Vĩnh Lộc

B.Tân

23.25

23.75

24.50

61

THPT Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông A

B.Tân

21.50

22.00

22.00

62

THPT An Lạc

319 Kinh Dương Vương

B.Tân

28.00

28.50

29.00

 

Lê Linh

In trang Về đầu trang