Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TPHCM): Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện cao nhất là 88,80 điểm

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TPHCM) vừa công bố điểm chuẩn năm 2026. Điểm chuẩn năm nay của trường dao động từ 70 – 88 điểm (xét theo thang điểm 100). Ngành Báo chí sau nhiều năm dẫn đầu thì năm nay rớt xuống vị trí thứ 4.

Sinh viên Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TPHCM) trong giờ học lý thuyết
Sinh viên Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TPHCM) trong giờ học lý thuyết

Điểm chuẩn năm 2026 cao nhất của trường thuộc về ngành Truyền thông đa phương tiện với 88,80 điểm. Kế đến là ngành Tâm lý học với 86,30 điểm, ngành Quan hệ công chúng 85,50 điểm. Ngành Báo chí đứng thứ 4 với điểm chuẩn 84,90 điểm.

Trường có đến 16 ngành có điểm chuẩn từ 80 điểm trở lên. Những ngành còn lại có điểm chuẩn từ 70 – 76,90 điểm.

Thông tin điểm chuẩn từng ngành như sau

Mã xét tuyển
Tên ngành/chương trình
Đối tượng xét tuyển
Đối tượng 1
Đối tượng 2
Đối tượng 3
7140101
Giáo dục học
75.50
76.20
75.50
7140107
Quản trị chất lượng giáo dục
78.50
78.50
78.50
7140114
Quản lý giáo dục
79.00
79.00
79.00
7210213
Nghệ thuật học
83.50
83.50
83.50
7220104
Hán Nôm
73.00
73.50
73.00
7220201
Ngôn ngữ Anh
83.10
83.10
83.10
7220201LK
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2
71.40
71.40
71.40
7220201QT
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
80.10
80.10
80.10
7220202
Ngôn ngữ Nga
76.00
77.00
76.00
7220203
Ngôn ngữ Pháp
73.50
73.70
73.50
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
81.50
81.50
81.50
7220204LK
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2
75.50
75.50
75.50
7220204QT
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
78.10
78.10
78.10
7220205
Ngôn ngữ Đức
78.70
78.70
78.70
7220205QT
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
72.00
72.00
72.00
7220206
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
75.10
75.10
75.10
7220208
Ngôn ngữ Italia
71.00
71.60
71.00
7229001
Triết học
76.00
76.50
76.00
7229009
Tôn giáo học
70.00
70.00
70.00
7229010
Lịch sử
80.00
80.30
80.00
7229020
Ngôn ngữ học
74.00
74.00
74.00
7229030
Văn học
81.00
81.00
81.00
7229040
Văn hoá học
79.50
80.90
79.50
7310206
Quan hệ quốc tế
82.60
82.60
82.60
7310206LK
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2
70.00
70.00
70.00
7310206QT
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
80.80
80.80
80.80
7310301
Xã hội học
76.50
77.90
76.50
7310302
Nhân học
75.00
75.30
75.00
7310401
Tâm lý học
86.30
87.00
86.30
7310401QT
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
84.50
84.60
84.50
7310403
Tâm lý học giáo dục
79.50
79.50
79.50
7310501
Địa lý học
78.30
78.50
78.30
7310601
Quốc tế học
79.50
79.50
79.50
7310608
Đông phương học
74.60
74.70
74.60
7310613
Nhật Bản học
76.10
76.30
76.10
7310613QT
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
72.00
73.00
72.00
7310614
Hàn quốc học
76.50
77.00
76.50
7310630
Việt Nam học
76.00
76.60
76.00
73106A1
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
76.90
76.90
76.90
7320101
Báo chí
84.90
84.90
84.90
7320101LK
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2
70.00
70.00
70.00
7320101QT
Báo chí_Chuẩn quốc tế
80.70
80.70
80.70
7320104
Truyền thông đa phương tiện
88.80
88.80
88.80
7320108
Quan hệ công chúng
85.50
85.50
85.50
7320201
Thông tin thư viện
74.50
74.50
74.50
7320205
Quản lý thông tin
79.00
79.50
79.00
7320303
Lưu trữ học
74.00
75.20
74.00
7340404
Quản trị nhân lực
80.00
80.35
80.00
7340406
Quản trị văn phòng
78.00
78.80
78.00
7580109
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
70.00
70.00
70.00
7580112
Đô thị học
73.30
74.10
73.30
7760101
Công tác xã hội
77.25
77.65
77.25
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
82.00
82.00
82.00
7810103QT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
76.90
76.90
76.90

1. Nguyên tắc tính điểm xét tuyển

Đối tượng (ĐT)
Thành phần điểm
Công thức tính điểm xét tuyển
ĐT 1
(45%THPT + 45%ĐGNL +10%HB + ĐC) + ƯT
0.45×[(THPT + a2)×100/30] + 0.45×[(ĐGNL)x100/1200]+ 0.10x[(HB)×100/30]
ĐT 2
(90%THPT + 10%HB + ĐC) + ƯT
0.90×[(THPT + a2)×100/30] + 0.10×[(HB)× 100/30]
ĐT 3
(90%ĐGNL + 10%HB+ ĐC) + UT
0.90×[(ĐGNL)x100/1200] + 0.10×[(HB)×100/30]
Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm (bao gồm cả điểm cộng) đạt được từ 75 điểm, được xác định theo công thức sau: [(100 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm cộng)/25] × Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (đã quy đổi về thang điểm 100).
- α1 là hệ số giữa 2 thành phần điểm ĐGNL và THPT (ĐT1, α1 =1; ĐT 2 α1 =1.075).
- α2 là độ lệch giữa các tổ hợp với tổ hợp gốc, tính theo ngành/chương trình.

Tin cùng chuyên mục