Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TPHCM): Điểm chuẩn dao động từ 21,5 đến 29,32 điểm

Sáng nay, 10-8, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TPHCM) công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển tổng hợp. Điểm chuẩn phương thức này dao động từ 21,50 đến 29,32 điểm theo thang điểm 30, tương đương từ 71,67 đến 97,73 điểm theo thang điểm 100. Thống kê có 28/39 ngành/nhóm ngành, chương trình đào tạo có điểm chuẩn từ 24 điểm trở lên.

Sinh viên ngành Trí tuệ nhân tạo, Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG TPHCM) học thực hành cùng giảng viên
Sinh viên ngành Trí tuệ nhân tạo, Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG TPHCM) học thực hành cùng giảng viên

Điểm chuẩn phương thức này dao động từ 21,50 đến 29,32 điểm theo thang điểm 30, tương đương từ 71,67 đến 97,73 điểm theo thang điểm 100. Thống kê có 28/39 ngành/nhóm ngành, chương trình đào tạo có điểm chuẩn từ 24 điểm trở lên.

Chương trình Tiên tiến ngành Khoa học máy tính có điểm chuẩn cao nhất với 29,32 điểm. Tiếp theo là Trí tuệ nhân tạo: 28,68 điểm; Thiết kế vi mạch: 27,93 điểm; Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê: 27,63 điểm; Chương trình Tăng cường tiếng Anh ngành Khoa học dữ liệu: 27,48 điểm; Công nghệ bán dẫn: 27,34 điểm. Đây cũng là các ngành có mức điểm chuẩn thuộc tốp cao ở các năm trước.

Điểm đáng chú ý trong kết quả tuyển sinh năm nay là sự gia tăng điểm của các ngành Khoa học vật chất, Khoa học Trái đất như Khoa học Vật liệu, Kỹ thuật địa chất, Hải dương học thuộc Danh mục 111 ngành đào tạo người học được nhận học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

Theo thống kê của Hội đồng tuyển sinh, năm 2026, trường ghi nhận 26.856 thí sinh đăng ký với 56.138 nguyện vọng. Một trong những nguyên nhân giảm số lượng đăng ký đến từ việc nhà trường đã áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cao nhất từ trước tới nay, qua đó thu hẹp nhóm thí sinh đủ điều kiện tham gia xét tuyển. Mặc dù tổng số đăng ký giảm, nguồn tuyển của các ngành vẫn vượt rất cao so với chỉ tiêu tuyển sinh.

Dự kiến từ 15 giờ ngày 13-8, thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển chính thức của tất cả các phương thức xét tuyển tại địa chỉ trang web: https://tuyensinhdh.hcmus.edu.vn

Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn trúng tuyển phương thức tổng hợp
(được làm tròn đến 02 số thập phân)

Thang điểm 30
Thang điểm 100
1
7140103
Công nghệ giáo dục
23.89
79.63
2
7420101
Sinh học
23.50
78.33
3
7420101KD
Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
22.60
75.33
4
7420201
Công nghệ Sinh học
24.75
82.50
5
7420201KD
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
24.10
80.33
6
7440102KD
Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
24.30
81.00
7
7440102NN
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học
25.88
86.27
8
7440107KD
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
24.86
82.87
9
7440112
Hoá học
26.15
87.17
10
7440112KD
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
24.89
82.97
11
7440122
Khoa học Vật liệu
25.30
84.33
12
7440122KD
Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
24.25
80.83
13
74401a1
Công nghệ bán dẫn
27.34
91.13
14
7440201NN
Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai
22.60
75.33
15
7440228
Hải dương học
23.92
79.73
16
7440228KD
Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
21.69
72.30
17
7440301
Khoa học Môi trường
23.10
77.00
18
7440301KD
Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
21.50
71.67
19
7460101NN
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
26.28
87.60
20
7460108KD
Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
27.48
91.60
21
7460108NN
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê
27.63
92.10
22
7460112KD
Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
25.70
85.67
23
7460117KD
Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
25.52
85.07
24
7480101TT
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)
29.32
97.73
25
7480107
Trí tuệ nhân tạo
28.68
95.60
26
7480201KD
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
24.70
82.33
27
7480201NN
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)
26.30
87.67
28
7510401KD
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
24.90
83.00
29
7510402
Công nghệ Vật liệu
25.58
85.27
30
7510402KD
Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
24.50
81.67
31
7510406
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
23.10
77.00
32
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
26.55
88.50
33
7520207KD
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
25.60
85.33
34
75202a1
Thiết kế vi mạch
27.93
93.10
35
7520402
Kỹ thuật hạt nhân
26.21
87.37
36
7520403
Vật lý y khoa
26.00
86.67
37
7520403KD
Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh)
24.80
82.67
38
7520501
Kỹ thuật địa chất
23.85
79.50
39
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
22.30
74.33

Tin cùng chuyên mục