Theo thống kê của trường, có 38.828 nguyện vọng của 20.518 thí sinh. Có 6.024 thí sinh đặt UEL ở nguyện vọng 1 và 16.613 nguyện vọng nằm trong top 3 lựa chọn hàng đầu của thí sinh.
Gần 90% thí sinh đăng ký đạt học lực giỏi ở THPT; điểm trung bình lớp 12 của thí sinh đạt 8,64 (năm 2025 là 8,58). Điểm trung bình tổ hợp ba môn thi tốt nghiệp THPT của thí sinh đăng ký vào trường đạt 21,55 điểm so với mức 21,18 của năm 2025 và cao hơn mặt bằng chung cả nước từ 2,2 đến 3,0 điểm tùy tổ hợp. Đặc biệt, thí sinh trúng tuyển vào trường đạt trung bình 25,23 điểm cho ba môn thi tốt nghiệp THPT - tương đương hơn 8,4 điểm mỗi môn.
Ở điểm thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức, 84,8% thí sinh đăng ký vào trường với điểm trung bình 802,6/1.200 (tăng 27,6 điểm so với năm 2025); thí sinh có điểm cao nhất đạt 1.099 điểm.
Năng lực tiếng Anh của thí sinh lập kỷ lục mới: hệ thống ghi nhận 10.808 chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, trong đó 9.622 thí sinh nộp chứng chỉ IELTS (điểm trung bình 6,29). Số thí sinh đạt IELTS từ 8.0 trở lên là 305 em (tăng khoảng 70% so với năm 2025), từ 6.0 trở lên là 7.116 em. Ở nhóm chứng chỉ quốc tế, gần 490 thí sinh sử dụng điểm SAT với mức bình quân xấp xỉ 1.400/1.600, trong đó có thí sinh đạt điểm SAT tuyệt đối 1.600. Đăc biệt, có 1486 thí sinh trúng tuyển có điểm IELTS từ 5.0 trở lên (chiếm gần 50% chỉ tiêu).
10 ngành/chuyên ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026:
| TT | Mã xét tuyển | Ngành/Chuyên ngành | Điểm chuẩn (thang 100) |
| 1 | 420 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 90,01 |
| 2 | 408 | Kinh doanh quốc tế | 87,94 |
| 3 | 411 | Thương mại điện tử | 86,73 |
| 4 | 406 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 86,46 |
| 5 | 406H | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) | 86,22 |
| 6 | 409 | Kiểm toán | 85,29 |
| 7 | 402 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 84,76 |
| 8 | 410 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 84,63 |
| 9 | 416 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 84,44 |
| 10 | 502 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 83,24 |
Điểm chuẩn đầy đủ của 38 ngành/chuyên ngành được công bố tại website: https://tuyensinh.uel.edu.vn và tra cứu kết quả cá nhân tại: https://kqts.uel.edu.vn
Hai thủ khoa của trường trong năm nay đều đến từ Trường THPT Dĩ An, TPHCM. Thí sinh Nguyễn Trần Thanh Thy trúng tuyển ngành Hệ thống thông tin quản lý với 28,5 điểm tổ hợp A00 (Toán - Vật lý - Hóa học) và thí sinh Hoàng Vũ Thảo Nguyên trúng tuyển ngành Kinh doanh quốc tế với 1.081/1.200 điểm ĐGNL.
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
| TT | Mã ngành | Mã xét tuyển | Ngành/Chuyên ngành | Điểm chuẩn (thang 100) |
| LĨNH VỰC KINH TẾ | ||||
| 1 | 7310101 | 401 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 74,78 |
| 2 | 7310101 | 403 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 74,49 |
| 3 | 7310101 | 421 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) | 80,84 |
| 4 | 7310106 | 402 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 84,76 |
| 5 | 7310108 | 413 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 79,65 |
| 6 | 7310108 | 413E | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 67,22 |
| 7 | 7310108 | 419 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 82,61 |
| LĨNH VỰC KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ | ||||
| 8 | 7340101 | 407 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 80,50 |
| 9 | 7340101 | 407E | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 70,28 |
| 10 | 7340101 | 415 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 69,55 |
| 11 | 7340115 | 410 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 84,63 |
| 12 | 7340115 | 410E | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 70,09 |
| 13 | 7340115 | 417 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 82,48 |
| 14 | 7340120 | 408 | Kinh doanh quốc tế | 87,94 |
| 15 | 7340120 | 408E | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 82,66 |
| 16 | 7340120 | 420 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 90,01 |
| 17 | 7340122 | 411 | Thương mại điện tử | 86,73 |
| 18 | 7340122 | 411E | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 78,36 |
| 19 | 7340201 | 404 | Tài chính - Ngân hàng | 81,40 |
| 20 | 7340201 | 404E | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 72,68 |
| 21 | 7340205 | 414 | Công nghệ tài chính | 82,54 |
| 22 | 7340205 | 414H | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) | 73,15 |
| 23 | 7340301 | 405 | Kế toán | 80,49 |
| 24 | 7340301 | 405E | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 70,42 |
| 25 | 7340301 | 422 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) | 79,91 |
| 26 | 7340302 | 409 | Kiểm toán | 85,29 |
| 27 | 7340403 | 418 | Quản lý công | 71,81 |
| 28 | 7340405 | 406 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 86,46 |
| 29 | 7340405 | 406H | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) | 86,22 |
| 30 | 7340405 | 416 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 84,44 |
| LĨNH VỰC LUẬT | ||||
| 31 | 7380101 | 503 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 76,01 |
| 32 | 7380101 | 503E | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 69,42 |
| 33 | 7380101 | 504 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 65,01 |
| 34 | 7380101 | 505 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 65,54 |
| 35 | 7380101 | 506 | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) | 71,65 |
| 36 | 7380107 | 501 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 80,65 |
| 37 | 7380107 | 502 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 83,24 |
| 38 | 7380107 | 502E | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 76,72 |