Trường ĐH Văn Hiến công bố điểm chuẩn ngành Luật dẫn đầu

Trường ĐH Văn Hiến vừa công bố điểm chuẩn đại học năm 2026. Trong đó, điểm chuẩn của 43 ngành dao động từ 15 đến 20 điểm đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; 18 điểm đối với phương thức xét kết quả học tập THPT và từ 600 điểm đối với phương thức xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TPHCM.

Sinh viên Trường ĐH Văn Hiến trong giờ học lý thuyết
Sinh viên Trường ĐH Văn Hiến trong giờ học lý thuyết

Hai ngành Luật và Luật Kinh tế có mức điểm chuẩn cao nhất với 20 điểm theo kết quả thi tốt nghiệp THPT là 20 điểm. Kế đến là ngành Điều dưỡng có điểm chuẩn 18 điểm theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và 19 điểm theo kết quả học tập THPT. Hai ngành Thanh nhạc và Piano có mức điểm trúng tuyển là 17 điểm đối với cả phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập THPT.

Những ngành còn lại có cùng mức điểm chuẩn là 15 điểm với điểm thi tốt nghiệp THPT, 18 điểm với điểm học bạ THPT và 600 điểm thi ĐGNL.

Trường dành nhiều chính sách tài chính dành cho tân sinh viên trong năm 2026. Theo đó, tân sinh viên trúng tuyển nguyện vọng 1 được hỗ trợ 60% học phí học kỳ đầu tiên; tân sinh viên trúng tuyển bằng nguyện vọng 2 trở lên được hỗ trợ 50% học phí học kỳ đầu tiên. Ngoài ra, nhà trường còn hỗ trợ 2 triệu đồng/tân sinh viên chi phí di chuyển và lưu trú trong quá trình đến trường làm thủ tục nhập học.

Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:

TT
Ngành
Mã ngành
Theo KQ Thi TN THPT
Theo KQ học bạ
Theo KQ ĐGNL ĐH QG TPHCM
1
Ngôn ngữ Anh
7220201
15
18
600
2
Ngôn ngữ Pháp
7220203
15
18
600
3
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
15
18
600
4
Ngôn ngữ Nhật
7220209
15
18
600
5
Văn học
7229030
15
18
600
6
Kinh tế
7310101
15
18
600
7
Quan hệ quốc tế
7310206
15
18
600
8
Xã hội học
7310301
15
18
600
9
Tâm lý học
7310401
15
18
600
10
Đông phương học
7310608
15
18
600
11
Trung Quốc học
7310612
15
18
600
12
Việt Nam học
7310630
15
18
600
13
Truyền thông đa phương tiện
7320104
15
18
600
14
Quan hệ công chúng
7320108
15
18
600
15
Quản trị kinh doanh
7340101
15
18
600
16
Marketing
7340115
15
18
600
17
Kinh doanh thương mại
7340121
15
18
600
18
Thương mại điện tử
7340122
15
18
600
19
Tài chính - Ngân hàng
7340201
15
18
600
20
Công nghệ tài chính
7340205
15
18
600
21
Kế toán
7340301
15
18
600
22
Kiểm toán
7340302
15
18
600
23
Quản trị nhân lực
7340404
15
18
600
24
Luật
7380101
20
18
600
25
Luật Kinh tế
7380107
20
18
600
26
Công nghệ sinh học
7420201
15
18
600
27
Khoa học máy tính
7480101
15
18
600
28
Mạng máy tính và Truyền thông
7480102
15
18
600
29
Công nghệ thông tin
7480201
15
18
600
30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
15
18
600
31
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7520207
15
18
600
32
Kỹ thuật môi trường
7520320
15
18
600
33
Công nghệ thực phẩm
7540101
15
18
600
34
Kỹ thuật xây dựng
7580201
15
18
600
35
Điều dưỡng
7720301
18
19
-
36
Du lịch
7810101
15
18
600
37
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
15
18
600
38
Quản trị khách sạn
7810201
15
18
600
39
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
15
18
600
40
Thanh nhạc
7210205
17
17
-
41
Piano
7210208
17
17
-
42
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
7210235
15
18
600
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu)
7210235
17
17
-
43
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210302
15
18
600
Công nghệ điện ảnh, truyền hình (Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu)
7210302
17
17

Tin cùng chuyên mục