Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội) điểm chuẩn từ 22 - 26,35 điểm

Ngành Toán học có điểm chuẩn cao nhất với 26,35 điểm. Ngành Sinh học có điểm chuẩn thấp nhất nhưng so với năm 2025 tăng tới 1,95 điểm.

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội) điểm chuẩn từ 22 - 26,35 điểm

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên ((ĐHQG Hà Nội) công bố điểm chuẩn dao động từ 22-26,35, tăng so với năm ngoái.

Trong đó, ngành Toán học có điểm chuẩn cao nhất với 26,35 điểm, tăng 0,45 so với năm ngoái. Kế đến là ngành Khoa học dữ liệu có điểm chuẩn 26,06 điểm. Ngành Sinh học có điểm chuẩn thấp nhất nhưng so với năm 2025 tăng tới 1,95 điểm.

Thông tin điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:

STT
Mã xét tuyển
Tên ngành/CTĐT
Các mã PTXT
Điểm chuẩn


QHT01
Toán học
100|401|415|409|500
26.35
2.
QHT02
Toán tin
100|401|415|409|500
25.69
3.
QHT03
Vật lý học
100|401|415|409|500
24.74
4.
QHT04
Khoa học vật liệu
100|401|415|409|500
24.8
5.
QHT05
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
100|401|415|409|500
24.4
6.
QHT06
Hóa học
100|401|415|409|500
24.73
7.
QHT07
Công nghệ kỹ thuật hóa học
100|401|415|409|500
24.48
8.
QHT08
Sinh học
100|401|415|409|500
22
9.
QHT09
Công nghệ sinh học
100|401|415|409|500
23.2
10.
QHT10
Địa lý tự nhiên
100|401|415|409|500
24.2
11.
QHT12
Quản lý đất đai
100|401|415|409|500
22.25
12.
QHT13
Khoa học môi trường
100|401|415|409|500
22.23
13.
QHT15
Công nghệ kỹ thuật môi trường
100|401|415|409|500
22.64
14.
QHT16
Khí tượng và khí hậu học
100|401|415|409|500
23.22
15.
QHT17
Hải dương học
100|401|415|409|500
22.4
16.
QHT18
Địa chất học
100|401|415|409|500
23.23
17.
QHT20
Quản lý tài nguyên và môi trường
100|401|415|409|500
22.75
18.
QHT43
Hóa dược
100|401|415|409|500
23.85
19.
QHT81
Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)
100|401|415|409|500
22.24
20.
QHT82
Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)
100|401|415|409|500
22.52
21.
QHT91
Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)
100|401|415|409|500
24.38
22.
QHT92
Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)
100|401|415|409|500
22
23.
QHT93
Khoa học dữ liệu
100|401|415|409|500
26.06
24.
QHT94
Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
100|401|415|409|500
24.95
25.
QHT95
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
100|401|415|409|500
22.64
26.
QHT96
Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
100|401|415|409|500
23.58
27.
QHT98
Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)
100|401|415|409|500
25.28
28.
QHT99
Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)
100|401|415|409|500
25.43
100
Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
401
Thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
415
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
409
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển
500
Sử dụng phương thức khác

Tin cùng chuyên mục