Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là Tài chính – Ngân hàng lấy 29,77 điểm (PT2) và 28,31 (PT3). Trong khi đó, ở PT4 ngành Kinh doanh quốc tế có điểm chuẩn 26 điểm. PT1 điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành Hệ thống thông tin quản lý.
Xét theo chương trình đào tạo, những ngành thuộc chương trình chuẩn (hệ đại trà) điểm chuẩn của các phương thức dao động từ 17,09 đến 26,3 điểm. Trong khi đó, với chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) điểm chuẩn các phương thức khá cao, dao động từ 21,47 đến 29,77
| STT | MÃ XÉT TUYỂN | NGÀNH ĐÀO TẠO | ĐIỂM TRÚNG TUYỂN | |||
| Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (Phương thức 1) | Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM (Phương thức 2) | Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026 (Phương thức 3) | Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 4) | |||
| I | Đại học | Chương trình chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22,54 | 22,56 | 23,02 | 22,6 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 21,21 | 22,9 | 21,81 | 21,25 |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 17,37 | 17,37 | 21,33 | 18,6 |
| 4 | 7310108 | Toán kinh tế | 19,77 | 21,11 | 22,68 | 20,45 |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 21 | 22,75 | 22,39 | 21 |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | 21,76 | 23,96 | 22,96 | 22 |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 25,41 | 25,51 | 26,03 | 25,41 |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | 23,41 | 23,44 | 23,85 | 23,47 |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23,2 | 23,35 | 23,39 | 23,23 |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 17,09 | 21,66 | 24,14 | 16,5 |
| II | Đại học | Chương trình đặc thù | ||||
| 1 | 7810103DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,76 | 25,37 | 23,79 | 22,75 |
| 2 | 7810201DT | Quản trị khách sạn | 22,2 | 22,2 | 22,2 | 22,25 |
| 3 | 7810202DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20,35 | 21,18 | 21,35 | 20,35 |
| III | Đại học | Chương trình tích hợp | ||||
| 1 | 7340101TH | Quản trị kinh doanh | 21,52 | 21,65 | 21,57 | 21,6 |
| 7340115TH | Marketing | 23,32 | 23,32 | 23,36 | 23,33 | |
| 2 | 7340120TH | Kinh doanh quốc tế | 23,06 | 23,08 | 23,09 | 23,09 |
| 3 | 7340201TH | Tài chính - Ngân hàng | 20,57 | 20,66 | 20,92 | 20,6 |
| 4 | 7340205TH | Công nghệ tài chính | 19,89 | 20,26 | 20,43 | 20 |
| 5 | 7340301TH | Kế toán | 22,67 | 23,53 | 22,94 | 22,75 |
| 6 | 7340302TH | Kiểm toán | 20,85 | 21,97 | 21,55 | 20,85 |
| IV | Đại học | Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)* | ||||
| 1 | 7340101TP | Quản trị kinh doanh | 21,47 | 23,97 | 25,81 | 24,25 |
| 2 | 7340115TP | Marketing | 22,57 | 26,17 | 27,83 | 23,33 |
| 3 | 7340120TP | Kinh doanh quốc tế | 24,08 | 27,09 | 27,8 | 26 |
| 4 | 7340201TP | Tài chính - Ngân hàng | 23,01 | 29,77 | 28,31 | 22,25 |