Trường ĐH Tài chính - Marketing TPHCM có 4 mức điểm chuẩn

Trường ĐH Tài chính – Marketing TPHCM vừa công bố điểm chuẩn dành cho 4 phương thức xét tuyển gồm: xét điểm học bạ THPT (PT1); xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM (PT2); xét điểm kỳ thi ĐGNL đầu vào đại học – V-SAT(PT3); xét điểm thi tốt nghiệp THPT (PT4). Điểm chuẩn của trường dao động từ 16,5 đến 29,77 điểm

Sinh viên Trường ĐH Tài chính Marketing TPHCM trong giờ học lý thuyết.
Sinh viên Trường ĐH Tài chính Marketing TPHCM trong giờ học lý thuyết.

Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là Tài chính – Ngân hàng lấy 29,77 điểm (PT2) và 28,31 (PT3). Trong khi đó, ở PT4 ngành Kinh doanh quốc tế có điểm chuẩn 26 điểm. PT1 điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành Hệ thống thông tin quản lý.

Xét theo chương trình đào tạo, những ngành thuộc chương trình chuẩn (hệ đại trà) điểm chuẩn của các phương thức dao động từ 17,09 đến 26,3 điểm. Trong khi đó, với chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) điểm chuẩn các phương thức khá cao, dao động từ 21,47 đến 29,77

STT
MÃ XÉT TUYỂN
NGÀNH ĐÀO TẠO
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (Phương thức 1)
Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM (Phương thức 2)
Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026 (Phương thức 3)
Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 4)
I
Đại học
Chương trình chuẩn
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
22,54
22,56
23,02
22,6
2
7310101
Kinh tế
21,21
22,9
21,81
21,25
3
7310102
Kinh tế chính trị
17,37
17,37
21,33
18,6
4
7310108
Toán kinh tế
19,77
21,11
22,68
20,45
5
7310110
Quản lý kinh tế
21
22,75
22,39
21
6
7340116
Bất động sản
21,76
23,96
22,96
22
7
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
25,41
25,51
26,03
25,41
8
7380107
Luật kinh tế
23,41
23,44
23,85
23,47
9
7460108
Khoa học dữ liệu
23,2
23,35
23,39
23,23
10
7480107
Trí tuệ nhân tạo
17,09
21,66
24,14
16,5
II
Đại học
Chương trình đặc thù
1
7810103DT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22,76
25,37
23,79
22,75
2
7810201DT
Quản trị khách sạn
22,2
22,2
22,2
22,25
3
7810202DT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
20,35
21,18
21,35
20,35
III
Đại học
Chương trình tích hợp
1
7340101TH
Quản trị kinh doanh
21,52
21,65
21,57
21,6
7340115TH
Marketing
23,32
23,32
23,36
23,33
2
7340120TH
Kinh doanh quốc tế
23,06
23,08
23,09
23,09
3
7340201TH
Tài chính - Ngân hàng
20,57
20,66
20,92
20,6
4
7340205TH
Công nghệ tài chính
19,89
20,26
20,43
20
5
7340301TH
Kế toán
22,67
23,53
22,94
22,75
6
7340302TH
Kiểm toán
20,85
21,97
21,55
20,85
IV
Đại học
Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)*
1
7340101TP
Quản trị kinh doanh
21,47
23,97
25,81
24,25
2
7340115TP
Marketing
22,57
26,17
27,83
23,33
3
7340120TP
Kinh doanh quốc tế
24,08
27,09
27,8
26
4
7340201TP
Tài chính - Ngân hàng
23,01
29,77
28,31
22,25

Tin cùng chuyên mục