Trong đó ngành Truyền thông đa phương tiện có điểm chuẩn cao nhất là 25,5 điểm cho các tổ hợp. Kế đến là các ngành Lịch sử 25, 5 điểm tổ hợp C00 (Ngữ Văn – Lịch sử - Địa lý) và các tổ hợp khác là 24 điểm, ngành Văn học 25,41 điểm (tổ hợp C00), ngành Công tác xã hội 25,27 điểm (tổ hợp C00), ngành Tâm lý học 25 điểm cho các tổ hợp. Những ngành còn lại có điểm chuẩn từ 19 đến 24,68 điểm.
Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành/chương trình đào tạo | PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | PT 401: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | Tiêu chí phụ về thứ tự Nguyện vọng (Chỉ áp dụng đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng với điểm chuẩn) | ||||||||||
| A01 | C00 | D01 | D04 | D06 | D09 | D10 | D11 | D14 | D15 | DD2 | Mã bài thi Q21 đã được quy đổi về D01 theo thang điểm 30 | ||||
| 1 | QHX01 | Báo chí | 22 | — | 22 | — | — | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | — | 22 | NV 1 |
| 2 | QHX02 | Chính trị học | — | 24.2 | 22.7 | — | — | 22.7 | 22.7 | 22.7 | 22.7 | 22.7 | — | 22.7 | NV 1 |
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 23.67 | 25.17 | 23.67 | — | — | 23.67 | 23.67 | 23.67 | 23.67 | 23.67 | — | 23.67 | NV 1 |
| 4 | QHX04 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng) | — | 24.68 | 23.18 | — | — | 23.18 | 23.18 | 23.18 | 23.18 | 23.18 | — | 23.18 | NV ≤ 3 |
| 5 | QHX05 | Đông Nam Á học | — | — | 21.5 | — | — | 21.5 | 21.5 | 21.5 | 21.5 | 21.5 | — | 21.5 | NV ≤ 4 |
| 6 | QHX06 | Đông phương học | — | — | 23.23 | 23.23 | — | 23.23 | 23.23 | 23.23 | 23.23 | 23.23 | — | 23.23 | NV ≤ 2 |
| 7 | QHX07 | Hán Nôm | — | 23.93 | 22.43 | 22.43 | — | 22.43 | 22.43 | 22.43 | 22.43 | 22.43 | — | 22.43 | NV ≤ 2 |
| 8 | QHX08 | Hàn Quốc học | — | — | 22.73 | — | — | 22.73 | 22.73 | 22.73 | 22.73 | 22.73 | 22.73 | 22.73 | NV ≤ 5 |
| 9 | QHX09 | Khoa học quản lý | 19 | — | 19 | — | — | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | — | 19 | — |
| 10 | QHX10 | Lịch sử | — | 25.5 | 24 | — | — | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | — | 24 | NV ≤ 3 |
| 11 | QHX11 | Lưu trữ học | 22.07 | 23.57 | 22.07 | — | — | 22.07 | 22.07 | 22.07 | 22.07 | 22.07 | — | 22.07 | NV 1 |
| 12 | QHX12 | Ngôn ngữ học | 21.85 | 23.35 | 21.85 | — | — | 21.85 | 21.85 | 21.85 | 21.85 | 21.85 | — | 21.85 | NV ≤ 6 |
| 13 | QHX13 | Nhân học | — | 22.08 | 20.58 | — | — | 20.58 | 20.58 | 20.58 | 20.58 | 20.58 | — | 20.58 | NV ≤ 7 |
| 14 | QHX14 | Nhật Bản học | 21.6 | — | 21.6 | — | 21.6 | 21.6 | 21.6 | 21.6 | 21.6 | 21.6 | — | 21.6 | NV ≤ 2 |
| 15 | QHX15 | Quan hệ công chúng | 24.2 | — | 24.2 | — | — | 24.2 | 24.2 | 24.2 | 24.2 | 24.2 | — | 24.2 | NV ≤ 4 |
| 16 | QHX16 | Quản lý thông tin | 19.27 | — | 19.27 | — | — | 19.27 | 19.27 | 19.27 | 19.27 | 19.27 | — | 19.27 | — |
| 17 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | — | 22.5 | — | — | 22.5 | 22.5 | 22.5 | 22.5 | 22.5 | — | 22.5 | NV 1 |
| 18 | QHX18 | Quản trị khách sạn | — | — | 21.24 | — | — | 21.24 | 21.24 | 21.24 | 21.24 | 21.24 | — | 21.24 | NV 1 |
| 19 | QHX19 | Quản trị văn phòng | 19.5 | — | 19.5 | — | — | 19.5 | 19.5 | 19.5 | 19.5 | 19.5 | — | 19.5 | NV ≤ 2 |
| 20 | QHX20 | Quốc tế học | 22 | — | 22 | — | — | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | — | 22 | NV ≤ 3 |
| 21 | QHX21 | Tâm lý học | — | — | 25 | — | — | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | — | 25 | NV 1 |
| 22 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | 21.5 | 23 | 21.5 | — | — | 21.5 | 21.5 | 21.5 | 21.5 | 21.5 | — | 21.5 | NV ≤ 2 |
| 23 | QHX23 | Tôn giáo học | — | 20.5 | 19 | — | — | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | — | 19 | — |
| 24 | QHX24 | Triết học | — | 22.75 | 21.25 | — | — | 21.25 | 21.25 | 21.25 | 21.25 | 21.25 | — | 21.25 | NV ≤ 3 |
| 25 | QHX25 | Văn hóa học | — | 23.48 | 21.98 | — | — | 21.98 | 21.98 | 21.98 | 21.98 | 21.98 | — | 21.98 | NV ≤ 5 |
| 26 | QHX26 | Văn học | — | 25.41 | 23.91 | — | — | 23.91 | 23.91 | 23.91 | 23.91 | 23.91 | — | 23.91 | NV ≤ 5 |
| 27 | QHX27 | Việt Nam học | 21.5 | 23 | 21.5 | — | — | 21.5 | 21.5 | 21.5 | 21.5 | 21.5 | — | 21.5 | NV ≤ 2 |
| 28 | QHX28 | Xã hội học | 22.43 | 23.93 | 22.43 | — | — | 22.43 | 22.43 | 22.43 | 22.43 | 22.43 | — | 22.43 | NV 1 |
| 29 | QHX29 | Truyền thông đa phương tiện | 25.5 | — | 25.5 | — | — | 25.5 | 25.5 | 25.5 | 25.5 | 25.5 | — | 25.5 | NV ≤ 7 |