Mời các thí sinh tham khảo

Điểm chuẩn tuyển sinh vào các trường ĐH năm 2004

Điểm chuẩn dưới đây được tính cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên.

 ĐH Văn hoá  Điểm chuẩn
 Phát hành xuất bản khối C18 (C); (14 (D) 
 Thư viện thông tin 20 (C); 15 (D) 
 Bảo tàng 16,5 (C); 14,5 (D) 
 Văn hoá du lịch 16 
 Văn hoá dân tộc 21
 Quản lý văn hoá 17,5 (C); 18 (V)
 Quản lý văn hoá khối biểu diễn nghệ thuật 19,5
 ĐH Thuỷ lợi 
 Công trình thuỷ lợi 21,5
 Thuỷ nông cải tạo đất 18,5
 Thuỷ văn môi trường  18,5
 Công trình thuỷ điện 18
 Máy xây dựng và thiết bị thuỷ lợi 20
 Tin học 18
 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19,5
 Kỹ thuật bờ biển  18
 Kinh tế Thuỷ lợi 18,5
ĐH Thái Nguyên  
 1. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp  
 Tất cả các ngành 17,5 
 2. ĐH Sư phạm 
 Toán 21,5
 Lý 20
 Tin 19
 Hoá 21
 Sinh - KTNM 22,5
 Giáo dục công dân  19
 Ngữ văn19,5 
 Lịch sử 21
 Địa lý 21,5
 Tâm lý giáo dục 17
 Tiếng Anh 25,5
 Tiếng Nga 18
 Tiếng Trung 24,5
 Giáo dục tiểu học 18
 Thể dục thể thao 25
 3. ĐH Nông lâm 
 Kinh tế nông lâm,Kế toán doanh nghiệp  14
 Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai 14
 Chăn nuôi - Thú y, Trồng trọt, Lâm nghiệp 15
 Khuyến nông, Nông lâm kết hợp, Môi trường 15
 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 16,5
 4. ĐH Y 
 Bác sĩ đa khoa 21,5
 Cử nhân điều dưỡng 17
 5. Khoa công nghệ thông tin 
 Công nghệ thông tin 15,5
 Điện tử viễn thông 15,5
 6. Khoa Khoa học tự nhiên 
 Toán, Lý, Hoá, Sinh15 
 Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường15
 ĐH Bách khoa Hà Nội  
Khối A23
Khối D 26
 ĐH Kinh tế quốc dân 
 Ngành 401, 402, 405, 101, 501 21,5
 Ngành 403 22,5
 Ngành 404 25,5
 ĐH Giao thông vận tải Hà Nội 
 Phía Bắc 22
Phía Nam 15,5
 Học viện Tài chính 22
 ĐH Luật Hà Nội 
 Khối A 16,5
 Khối C 20,5
 Học viện Bưu chính viễn thông  
 Phía Bắc 
 Điện tử viễn thông 23 
 Công nghệ thông tin 22
 Quản trị kinh doanh 21,5
 Phía Nam 
 Điện tử viễn thông  17
 Công nghệ thông tin 17,5
 Quản trị kinh doanh 18,5
 ĐH Sư phạm Hà Nội 
 SP Toán 25,5
 SP Tin 20
 SP Lý 23
 SP Hoá 25
 SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp 25
 SP Ngữ văn 24 (C); 20 (D)
 SP Lịch sử  24,4 (C); 20,5 (D)
 SP Địa lý23,5 (C); 20 (A) 
 SP Tâm lý giáo dục 18,5
 SP Giáo dục chính trị22 (C);18 (D)
 SP Tiếng Anh ( môn ngoại ngữ hệ số 2) 27
 SP Tiếng Pháp (môn ngoại ngữ hệ số 2) 22,5
 SP âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) 31
 SP Mỹ thuật(năng khiếu hệ số 2) 26
 SP Thể dục thể thao(năng khiếu hệ số 2) 27
 SP Thể dục - GDQP(năng khiếu hệ số 2) 26,5
 SP Giáo dục mầm non 20
 SP Giáo dục tiểu học 21
 SP giáo dục đặc biệt 17
 Công nghệ thông tin17,5 
 Việt Nam học 18
ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG TP.HCM) 
Toán Tin17,5
 Vật lý15
Công nghệ Thông tin21
Hóa học19,5
 Địa chất14
 Khoa học Môi trường18 (A); 22,5 (B)
 Khoa học Vật liệu16
 Sinh học19
 Công nghệ Sinh học21(A); 24,5(B)
 Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG TP.HCM) 
 Kinh tế học15(A); 18 (D1)
 Kinh tế đối ngoại18(A); 20 (D1)
 Kinh tế công cộng15(A); 17(D1)
 Tài chính - Ngân hàng17(A); 19 (D1)
Kế toán - Kiểm toán18 (A); 20 (D1)
Hệ thống thông tin quản lý15
Luật Kinh doanh15 (A); 17 (D1)
ĐH Bách khoa (thuộc ĐHQG TP.HCM) 
 Công nghệ thông tin21
 Điện - Điện tử22,5 
 Cơ khí19,5
Công nghiệp Dệt may 17
 Công nghiệp Hóa và Thực phẩm 22
 KT Xây dựng22,5
 KT Địa chất 16
 Quản lý CN17,5
 KT Môi trường 17
 KT Giao thông  17,5
KT hệ thống CN 18
 Cơ Điện tử20 
 CN Vật liệu20,5
 Trắc địa - Địa chính 16
 Vật liệu & Cơ khí xây dựng 16,5
Thủy lợi - Thủy điện  16
 Cơ Kỹ thuật 17
 Công nghệ Sinh học 18
 Vật lý Kỹ thuật 16
Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (thuộc ĐHQG TP.HCM) 
Ngữ văn 17,5 (C); 18 (D1)
 Báo chí18,5 (C); 20 (D1)
 Lịch sử 16 (C); 15,5 (D1)
 Nhân học 17 (C); 16,5 (D1)
 Triết học 16 (C); 15 (D1)
 Địa lý 18 (C); 19 (D1)
Xã hội học17 (C); 17 (D1) 
 Thư viện - Thông tin học15 (C); 16,5 (D1) 
 Giáo dục học15 (C); 15 (D1)
 Lưu trữ học  15 (C); 15 (D1)
 Đông phương học18,5
 Ngữ Văn Anh18,5 
 Song ngữ Nga - Anh16,5 (D1); 20,5 (D2,3,4)
 Ngữ văn Pháp17,5 (D1); 18,5 (D2,3,4)
 Ngữ văn Trung17,5 (D1); 15 (D2,3,4) 
 Ngữ văn Đức16,5 
 Quan hệ Quốc tế19,5 
ĐH Sư phạm 
 Đối với học sinh khu vực 3, nhóm ưu tiên 3 
 Toán24 
 Tin học 17,5
 Vật lý21 
 Hóa học23,5 
 Sinh học21,5 
 Ngữ văn19,5 
 Lịch sử19 
 Địa lý16 (A); 20 (C) 
 Sư phạm Trung22,5 
 Giáo dục Tiểu học18 (A); 18,5 (D1);  
 Giáo dục mầm non17,5 
 Giáo dục đặc biệt15 
 GDTC - GDQP20 
 Chuyên ngành Anh văn22 
 Chuyên ngành Nga văn17 
 Chuyên ngành Pháp văn20 
 Chuyên ngành Trung văn20 
 Tâm lý giáo dục17 (C,D1) 
 Giáo dục Chính trị16,5 (C,D1) 
 Sư phạm Anh  28,5
 Sư phạm Nga19 (D1); 18 (D2) 
 Sư phạm Pháp

26

ĐH Thuỷ lợi Tại TP HCM 
 Công trình thuỷ lợi 15
 Thuỷ nông cải tạo đất 14
 Thuỷ văn môi trường 14
 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14
ĐH Kiến trúc TP.HCM 
 Kiến trúc Công trình 17,5 (học ở TP HCM); 14 (học ở Vĩnh Long)
 Quy hoạch đô thị 16,5
 Xây dựng DD&CN 19,5 (học tại TP HCM); 15 (học tại Vĩnh Long)
 Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị 16,5
 Mỹ thuật công nghiệp 19
ĐH Quy Nhơn 
SP Tóan 18
SP Lý 17
SP Kỹ thuật CN 17
SP Hóa 18
SP sinh KTNN 19
SP Ngữ văn 20
SP Lịch sử  20
SP Địa lý 20
SP GD chính trị 18
SP TL giáo dục 16
SP tiếng Anh  19
SP Giáo dục tiểu học 18
SP Thể dục thể thao 21
SP Giáo dục mầm non 17
SP giáo dục đặc biệt  15
CN Tóan hoc 14
CN Tin học 14
CN Vật lý 14
CN Hóa học 14
CN Địa chính 14
CN Địa lý  14
CN Sinh học 15
 CN Văn học 15
CN Lịch sử 15
CN tiếng Anh 14
Kỹ thuật điện 14
Điện tử viễn thông 14
Hóa dầu 14
Công nghệ môi trường  14
Điện tử - tin học 14
Quản trị kinh doanh 14
Quản trị doanh nghiệp 14
Ngân hàng - tài chính 14
Kế tóan 14
 ĐH Mở Bán công TP.HCM 
 Khối A 14
 Khối B 15
 Khối c 15
 Khối D1 14
 ĐH Thủy sản Nha Trang 
 Nuôi trồng thủy sản 18
 Công nghệ thực phẩm 16
 Cơ khí 15
 Kinh tế 15
 Công nghệ thông tin 15
 Khai thác thủy sản 14,5
 QTKD 15
 * Điểm sàn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1 
TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP.HCM 25,5
ĐH An Giang 
SP Tóan 17
SP Lý 16
Tin học 14
SP Hóa 17
CN Thực phẩm khối A 14,5
CN Thực phẩm khối B 15,5
SP lịch sử 17
SP địa lý 16,5
SP Giáo dục chính trị C 15
SP Giáo dục chính trị D1 14
SP tiếng Anh18,5
CĐ Sư phạm tóan - tin 12,5
SP sinh 16
CNSH khối A 14,5
CNSH khối B 15,5
Nuôi trồng thủy sản khối A 14
Nuôi trồng thủy sản khối B 15
Tài chính doanh nghiệp 14
Kế tóan doan hghiệp 14
Kinh doanh nông nghiệp 14
Phát trịển nông thôn A 14
Phát triển nông thôn B 15
Kinh tế đối ngọai 14
SP ngữ văn 17
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 
 Kỹ thuật Điện - Điện tử 19,5
 Điện khí hóa - CC điện 16,5
 Cơ khí chế tạo máy 19
 Kỹ thuật công nghiệp 16
 Cơ - Điện tử 20
 Công nghệ tự động 18
 Cơ tin kỹ thuật 16
 Thiết kế máy  16
 Cơ khí động lực (cơ khí ô tô) 17,5
 Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh 17,5
 Kỹ thuật in 16
 Công nghệ thông tin 19,5
 Công nghệ cắt may 16
 XD dân dụng & CN 20
 Công nghệ môi trường 16
 Công nghệ thực phẩm 20
 Kỹ thuật nữ công 16
 Thiết kế thời trang 21
ĐH Quốc tế (thuộc ĐHQG TP.HCM) 
Công nghệ thông tin17,5
Quản trị kinh doanh19
ĐH Kinh tế TP.HCM 
Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành16,5
ĐH Nông lâm TP.HCM 
 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản14 
 Cơ khí nông lâm14
 Chế biến lâm sản14
 Công nghệ giấy và bột giấy14
 Công nghệ nhiệt lạnh14
 Điều khiển tự động14
 Công nghệ hóa học15(A); 19 (B) 
 Chăn nuôi14(A); 15(B) 
 Bác sỹ thú y15(A); 18(B) 
 Nông học, lâm nghiệp14(A); 16(B) 
 Công nghệ thông tin15
Nuôi trồng thủy sản15(A); 17(B)
Chế biến bảo quảnNSTP16(A); 20(B)
Công nghệ sinh học17(A); 21(B)
SP kỹ thuật nông nghiệp14(A); 15(B)
Cảnh quan và KT hoa viên14,(A); 17(B)
Kinh tế nông lâm khối A và khối D114
Quản lý đất đai khối A và D114
Quản lý thị trường bất động sản14(A);15(D1)
PTNT&KN khối A và D114
Quản trị kinh doanh 14(A);15(D1) 
Kinh tế TNMT khối A và khối D114
Kế toán14(A);15(D1) 
KT môi trường , chế biến thủy sản16(A);19(B)
Tiếng Anh21
Cao đẳng 
Công nghệ thông tin (khối A)12 
Quản lý đất đai12 
Cơ khí 12
Nuôi trồng thủy sản (khối B)12 
Trường ĐH Giao thông vận tải TP HCM 
Điều khiển tàu biển 14
Khai thác mảy tàu thủy  14
Điện và tự động tàu thủy 14
Điện tử viễn thông 18
Tự động hóa công nghiệp15
Thiết kế thân tàu thủy15
Cơ giới hóa xếp dỡ14
Xây dựng công trình thủy14,5
Bảo đảm an toàn hàng hải14
Xây dựng cầu đường20
Công nghệ thông tin17
Cơ khí ô tô18,5
Máy xây dựng14,5
Kinh tế vận tải biển15
Kinh tế xây dựng biển15,5
* Trường sẽ xét tuyển hệ Cao đẳng đối với năm ngành: điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu thủy, CNTT, cơ khí động lực, kinh tế vận tải biển, những thí sinh khối A với điểm tối thiểu nhân hồ sơ là 11 điểm 
ĐH Bán công Tôn Đức Thắng TP HCM 
Công nghệ thông tin14 
Điện - Điện tử14 
Bảo hộ lao động 14
Xây dựng dân dụng14 
Xây dựng câu đường 14
Cấp thoát nước - môi trường nước 14
Tài chính ngân hàng 14
Kế toán - kiểm toán14
Quản trị kinh doanh14 
QTKD quốc tế14 
Khối B 
Bảo hộ lao động 15
Công nghệ sinh học15 
Khoa học môi trường15 
Công nghệ hoá học 16
Xã hội học15 
Nhóm ngành kinh tế14 
Xã hội học khối D14 
Tiếng Trung Quốc (D1 và D2) 14
Tiếng Anh (Anh văn hệ số 2) 17
Khối H16 
* Khối H chỉ tuyển TS dự thi vào ĐH Kiến Trúc 
ĐH Dân lập Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM 
Các ngành khối A và khối D1  14
Các ngành khối B15 
* Với điểm chuẩn NV1 trên trường còn thiếu 1400 chỉ tiêu 
ĐH Dân lập Ngoại Ngữ Tin học TP.HCM 
 Tất cả các ngành14 
* ĐH Sư phạm Đồng Tháp 
Hệ ĐH 
SP Toán17 
CNTT 15,5
Sư phạm Vật lý15,5 
Sư phạm Hoá học 15,5
SP Sinh học-KTNN17 
QTKD 15,5
SP Ngữ văn 15
SP Lịch sử 15
SP Giáo dục Chính trị 15
SP Tiếng Anh 17
SP Giáo dục tiểu học  14
SP Gáio dục thể chất 21,5
Hệ Cao đẳng 
SP Toán 11 
SP Tin học 11
SP Vật lý-KTCN 11
SP sinh học- hoá học 12
SP Kinh tế nông nghiệp-KT gia đình12 
SP Ngữ văn12 
SP lịch sử - giáo dục công dân 12
SP Địa lý - công tác đội18,5 
SP Âm nhạc19,5
SP Mỹ thuật 18,5
SP Giáo dục tiểu học11
SP Giáo dục mầm non 21
SP Giáo dục thể chất 22,5
SP Tin học11 
 ĐH HUẾ 
1. ĐH Kinh tế 
Kinh tế NN và PTNN15(A); 15,5(D1) 
Quản trị kinh doanh14,5(A); 15,5(D1) 
Kinh tế chính trị khối A, D14
Kế toán doanh nghiệp16,5(A); 17,5(D1)
Tài chính ngân hàng18
2. ĐH Nông lâm 
Công nghiệp và CT Nông thôn14,5
Cơ khí bảo quản CBNS14
Trồng trọt14(A);15(B)
Bảo vệ thực vật14(A);15(B)
Bảo quản CBNS16(A);19,5(B)
Làm vườn và sinh vật cảnh14(A);15(B)
Khuyến nông và PTNT15,5(A);19(B)
Quản lý đất đai15,5
Lâm nghiệp14(A);16(B)
Chăn nuôi - Thú y14(A);15(B)
Thú y14(A);15(B)
Nuôi trồng thủy sản 17(A);19(B)
Nông học14(A);15(B)
Quản lý tài nguyên rừng15,5(A);19(B)
 3. ĐH Nghệ thuật 
Hội họa 40,5 
Điêu khắc23
Sư phạm hội hoạ36,5
Sáng tác lý luận âm nhạc52,5
Mỹ thuật ứng dụng34
Biểu diễn âm nhạc 22,5
SP âm nhạc 28
Nhã nhạc 20
4. ĐH Khoa học 
Toán 14
Tin học 14
Vật lý14
Kiến trúc công trình 24
Điện tử viễn thông17
Hoá học 16 
Địa chất14
Sinh vật 18,5
Địa lý14(A);15,5(B) 
Khoa học môi trường19(A);21,5(B) 
Công nghệ sinh học21 
Luật16 
Ngữ văn 16 
Lịch sử17,5
Triết14(A);16,5(C)
Hán Nôm17
Báo chí16
Tiếng Anh14,5 
Tiếng Nga14 
Tiếng Pháp 14
5.ĐH Sư phạm 
SP Toán17,5 
SP Tin học 16,5
SP Vật lý 21
SP Hoá 19(A);23(B)
SP Sinh học  21
SP KT Nông lâm19 
SP Tâm lý giáo dục 17
SP Giáo dục chính trị 19
SP Ngữ văn 19
SPLịch sử19,5
SP Địa lý20,5
SP Tiếng Anh 16,5
SP Tiếng Nga 14
SP Tiếng Pháp 15,5
SP Tiếng Trung 14,5
SP Giáo dục Tiểu học khối A và D 16,5
SP Mẫu giáo16,5
SP thể chất GDQP 22,5
6.ĐH Y Khoa 
Bác sỹ đa khoa25
Bác sỹ răng hàm mặt 23
Dược sỹ 23,5
Cử nhân điều dưỡng  21
Cử nhân kỹ thuật y học 20,5
Học viện Hành chính quốc giaKhối AKhối C
Cơ sở phía Bắc17,521,5
Cơ sở phía Nam 1718,5
ĐH Tây Bắc 
SP Toán học16,5
SP Tin 
SP Vật lý14,5
SP Hóa học15,5
SP Sinh học19,5
SP Văn - Tiếng Việt17,5
SP Lịch sử18,5
SP Địa lý18,5
SP tiếng Anh15,5
SP Giáo dục Tiểu họckhối A: 15,5; khối C: 17,5
SP Mầm non14
Các ngành Lâm sinh, Nông học, Kế toán, SP Tin họctrường đang xem xét phương án điểm chuẩn
Hệ CĐ xét tuyển 300 chỉ tiêu
ĐH Răng - Hàm - Mặt26,5
ĐH Lâm nghiệp 
Các ngành tuyển khối A14
Các ngành tuyển khối B18
Những thí sinh đạt 14 điểm khối A ở các ngành: 301, 302, 306, 404; đạt 18 điểm khối B ở ngành 306 nếu có nguyện vọng sẽ được chuyển sang học các ngành còn thiếu chỉ tiêu. 
ĐH Y Hải Phòng23
Học viện Cảnh sát Nhân dân (Cổ Nhuế, Hà Nội)Khối A: 23; Khối C: 20,5
ĐH Y Thái Bình23 (riêng trường ĐH Y Thái Bình không tuyển học sinh THPT KV3 nên đây là điểm trúng tuyển đối với học sinh phổ thông KV2. Thí sinh ở KV2-NT được trừ lùi 0,5 điểm. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp được trừ lùi 1 điểm)
ĐH Ngoại thương (cơ sở phía Bắc) 
Kinh tế đối ngoại khối A25
 nếu thí sinh có điểm thi từ 24,5 được chuyển sang ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (402), thí sinh có điểm thi từ 23,5 đến 24 thì được chuyển sang ngành Luật kinh doanh quốc tế (403)
Kinh tế đối ngoại khối D 
Thi tiếng Anh, học tiếng Anh 45124
Thi tiếng Nga, học tiếng Nga24
Thi tiếng Pháp, học tiếng Pháp25
Thi tiếng Anh, học tiếng Trung 45424
Thi tiếng Anh, học tiếng Nhật 45525
Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) 75123,5

Những thí sinh thi vào trường nhưng trượt các ngành 451, 454, 545 và có điểm thi từ 23,5 trở lên được chuyển sang ngành 751

Quản trị kinh doanh quốc tế 402, 40323,5
ĐH Ngoại thương cơ sở phía Nam 
Kinh tế đối ngoại khối A23
Kinh tế đối ngoại khối D (học tiếng Anh, tiếng Nhật)22
ĐH Mỏ - Địa chất  
Dầu khí20
Địa chất18
Mỏ18,5
Trắc địa17
Kinh tế 16
Công nghệ thông tin15
Mỏ (học ở Quảng Ninh)16
Dầu khí (học ở Vũng Tàu)15
ĐH Thể dục Thể thao I (Bắc Ninh) 
Điền kinh26,5
Thể dục24,5
Bơi lội25,5
Bóng đá24
Cầu lông26,5
Bóng rổ29
Bóng bàn27
Bóng chuyền25,5
Bóng ném27,5
Cờ vua27
Võ thuật26,5
Vật28
Bắn súng26
Quần vợt15
Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT Đà Nẵng 
Điền kinh22
Bơi lội22
Cầu lông23
Bóng chuyền24
Quần vợt18,5
Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT2 TP.HCM 
Sư phạm Giáo dục thể chất17,5
Viện ĐH Mở Hà Nội phương án tuyển sinh của trường: tuyển 111% so với chỉ tiêu
Tin học; Điện tử thông tin; Công nghệ sinh học (A)15
Công nghệ sinh học (B), Kế toán18
Quản trị kinh doanh 17
Quản trị Du lịch - Khách sạn; Hướng dẫn du lịch; Tiếng Anh20 (môn tiếng Anh hệ số 2)
Mỹ thuật Công nghiệp 36 (môn Vẽ Hình hoạ và Bố cục màu hệ số 2)
Kiến trúc23 (môn Vẽ Mỹ thuật hệ số 2)
ĐH Công đoàn 
Quản trị kinh doanh 14,5 (A); 17 (D) 
Bảo hộ lao động 15,5
 Xã hội học 17,5
Công tác xã hội20,5
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội37,5
ĐH dân lập Quản lý và Kinh doanh Hà Nội14 (cả hai khối A, D)
Các trường thuộc ĐH ĐÀ NẴNG 
1.Đại học Bách Khoa 
Kiến trúc24.0
Các ngành khối A18.5
2.Đại học Kinh tế17.0
3.ĐH Sư phạm 
SP Toán Tin19.5
SP Vật Lý20
CN Toán – Tin; CN Công nghệ Thông tin15,5
Sư phạm Hoá học19
SP Sinh - Môi trường; CN Sinh - Môi trường20
Sư phạm Giáo dục Chính trị16
Sư phạm Ngữ Văn18
Sư phạm Lịch Sử17,5
Sư phạm Địa Lý18,5
Cử nhân Văn học; Sư phạm Giáo dục Tiểu học15
Cử nhân Địa lý15,5
Sư phạm Giáo dục Mầm non; Sư Phạm Giáo dục đặc biệt14
4.ĐH Ngoại ngữ 
SP Tiếng Anh23,5
SP Tiếng Nga20
SP Tiếng Pháp20,5
SP Tiếng TrungD1: 17.5
D4: 19.5
CN Tiếng Anh20,5
CN Tiếng Nga18,5
CN Tiếng Pháp; CN Tiếng Trung19
CN Tiếng Nhật21,5

Phân viện Báo chí Tuyên truyền

Xã hội học,  Triết học Mác - Lê nin (D1)

15

Chủ nghĩa Xã hội khoa học

17

Kinh tế chính trị

16

Lịch sử Đảng

18,5

Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

20,5

Công tác tư tưởng, Chính trị học Việt Nam

18

Quản lý xã hội

19

Xuất bản

20

Báo in khối C

21,5

Báo in khối D

19

Báo phát thanh khối C

18,5

Báo phát thanh khối D

18

Báo truyền hình khối C

21,5

Báo truyền hình khối D

21

Báo mạng điện tử

20

Báo ảnh khối D

15,5

Thông tin đối ngoại

18,5

Trường ĐH HẢI PHÒNG

Đại học Sư phạm

Toán

21

Kỹ thuật Công nghệ

14

Ngữ văn

20

Tiểu học

19

Tiếng Anh

22,5

Hệ đào tạo cử nhân khoa học và kỹ sư

Tin học Cơ khí, Nông học (khối A), Quản trị kinh doanh, Kế toán

14

Xây dựng

15,5

Nông học khối B

15

tiếng Anh

20

Tiếng Nga

21

Hệ CĐ Sư phạm

CĐSP có tổ chức thi tuyển

Hoạ

23

Mầm non

16,5

Nhạc

23,5

TDTT

15

CĐ Sư phạm không tổ chức thi tuyển

Lý - Tin

16

Sinh - Hóa

15

Văn - Sử, Sử - GDCD, GDCD - Địa

15,5

ĐH Sư phạm Hà Nội 2 
Các ngành đào tạo sư phạm 
Toán23,5
Vật lý21
Kỹ thuật19
Hóa21,5
Sinh24
Ngữ văn23
Giáo dục công dân21
Thể dục Thể thao - Quốc phòng27 (đã nhân hệ số)
Giáo dục Tiểu học khối A22
Giáo dục Tiểu học khối C 22,5
Các ngành ngoài sư phạm 
Cử nhân Toán14,5
Cử nhân Tin17,5
Cử nhân văn học18
Cử nhân tiếng Anh17,5

ĐH dân lập Phương Đông

Các ngành tuyển khối A

14

Các ngành tuyển khối D không nhân hệ số (cụ thể là các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị văn phòng)

14

Các ngành tuyển khối C

15

Các ngành tuyển khối B

15

Kiến trúc

18

Riêng các chuyên ngành của ngành Tài chính - Ngân hàngKế toán (gồm Kế toán - Kiểm toán và Kế toán - Tin học)

14 (khối A)

15 (khối B)

16 (khối D)

Các ngành tuyển khối D có nhân hệ số (cụ thể là: tiếng Anh, tiếng Nga - Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Đức - Anh, tiếng Nhật)18 (trong đó  tổng điểm 3 môn phải là 14 khi chưa nhân hệ số)
ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG Hà Nội) 
Toán 20
 Toán cơ 19
Toán - Tin ứng dụng23,5
 Vật lý20,5
 Hoá học20,5
 Công nghệ Hoá23,5
 Địa lý18 (A); 20
 Địa chính20 (A); 23,5 (B)
 Địa chất20 (A); 22 (B)
 Địa kỹ thuật18 (A); 20 (B)
 Sinh học23
 Công nghệ Sinh học26
 Công nghệ môi trường 22
 Khoa học môi trường21 (A); 25,5 (B)
Thổ nhưỡng19.5 (A); 20 (B)
Sư phạm Toán22
Sư phạm Lý21
 Sư phạm Hoá20,5
 Sư phạm Sinh20 (A); 22 (B)
ĐH Công nghệ (thuộc ĐHQG Hà Nội) 
 Công nghệ thông tin 23,5
 Điện tử viễn thông 20,5
 Vật lý kỹ thuật 19
 Cơ học kỹ thuật 18
Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG Hà Nội) 
 Ngành 401 20 (A); 21 (D)
 Ngành 402 23,5 (A); 24,5 (D)
 Ngành 403 21 (A); 23 (D)
 Ngành 404 21,5 (A) 23 (D)
ĐH Khoa học XH&NV (thuộc ĐHQG Hà Nội) 
 Tâm lý học 19 (C); 19(D)
 Quản lý xã hội  20,5 (C); 19(D)
 Xã hội học 19 (C);18,5(D)
Triết học  21 (C); 20(D)
 Văn học 21,5(C); 20,5(D)
 Ngôn ngữ 20,5(C); 20,5(D)
 Lịch sử 21,5 (C); 20,5 (D)
Báo chí 21,5(C); 20,5(D)
Thông tin thư viện  20(C); 19(D)
 Lưu trữ văn phòng 20,5(C); 20(D)
 Đông phương22,5 (C); 20,5(D)
 Quốc tế 22(C); 20,5(D)
 Du lịch 22,5(C); 20(D)
 Hán Nôm 19(C); 18,5 (D)
Khoa Luật (thuộc ĐHQG Hà Nội) 
 5.1 Ngành Luật học   
 Khối A 18
 Khối C 20,5
 Khối D 18,5
 5.2 Ngành Luật kinh doanh 
 Khối A 18,5
 Khối D 21,5
ĐH dân lập Thăng Long 
 Khối A - D 15

Các tin, bài viết khác