Tỉ giá hối đoái chiều ngày 1-6-2009

Mã NT

Tên ngoại tệ

Mua vào

Chuyển khoản

Bán ra

AUD

AUST. DOLLAR

14,427.75 14,514.8414,755.17
CAD

CANADIAN DOLLAR

16,426.92 16,576.1016,816.89
CHF

SWISS FRANC

16,732.49 16,850.4417,129.45
EUR

EURO

25,431.71 25,508.2325,878.79
GBP

BRITISH POUND

29,073.03 29,277.9829,703.30
HKD

HONGKONG DOLLAR

2,300.69 2,316.912,350.56
JPY

JAPANESE YEN

187.00 188.89192.01
SGD

SINGAPORE DOLLAR

12,418.69 12,506.2312,687.91
THB

THAI BAHT

519.25 519.25542.84
USD

US DOLLAR

17,785.00 17,785.0017,787.00

(Nguồn: Vietcombank)

Các tin, bài viết khác