Tỉ giá hối đoái ngày 22-1-2009

 

Mã NT

Tên ngoại tệ

Mua vào

Chuyển khoản

Bán ra

AUD

AUST. DOLLAR

11,312.42 11,380.7011,616.94
CAD

CANADIAN DOLLAR

13,697.16 13,821.5514,080.26
CHF

SWISS FRANC

14,947.69 15,053.0615,365.52
EUR

EURO

22,568.56 22,636.4723,060.17
GBP

BRITISH POUND

24,054.84 24,224.4124,677.84
HKD

HONGKONG DOLLAR

2,226.00 2,241.692,283.65
JPY

JAPANESE YEN

193.56 195.52199.17
SGD

SINGAPORE DOLLAR

11,548.06 11,629.4711,847.15
THB

THAI BAHT

486.27 486.27520.78
USD

US DOLLAR

17,465.00 17,475.0017,484.00

(Nguồn: Vietcombank)

Các tin, bài viết khác