Tỷ giá hối đoái ngày 3-2-2009

Mã NT

Tên ngoại tệ

Mua vào

Chuyển khoản

Bán ra

AUD

AUST. DOLLAR

10,960.63 11,026.7911,255.30
CAD

CANADIAN DOLLAR

13,901.13 14,027.3814,289.46
CHF

SWISS FRANC

14,927.37 15,032.6015,344.11
EUR

EURO

22,340.34 22,407.5622,826.20
GBP

BRITISH POUND

24,652.30 24,826.0825,289.91
HKD

HONGKONG DOLLAR

2,236.27 2,252.032,294.10
JPY

JAPANESE YEN

193.14 195.09199.14
SGD

SINGAPORE DOLLAR

11,483.74 11,564.6911,780.76
THB

THAI BAHT

492.30 492.30516.77
USD

US DOLLAR

17,470.00 17,480.0017,486.00

(Nguồn: Vietcombank)

Các tin, bài viết khác