Tỷ giá hối đoái sáng ngày 26-9-2009

Mã NT

Tên ngoại tệ

Mua vào

Chuyển khoản

Bán ra

AUD

AUST. DOLLAR

15,675.76 15,770.3816,039.56
CAD

CANADIAN DOLLAR

16,547.96 16,698.2416,949.33
CHF

SWISS FRANC

17,521.35 17,644.8617,946.04
EUR

EURO

26,553.79 26,633.6927,088.30
GBP

BRITISH POUND

28,853.22 29,056.6229,493.54
HKD

HONGKONG DOLLAR

2,324.05 2,340.432,375.63
JPY

JAPANESE YEN

198.12 200.12203.54
SGD

SINGAPORE DOLLAR

12,724.16 12,813.8613,006.54
THB

THAI BAHT

531.76 531.76556.20
USD

US DOLLAR

17,842.00 17,842.0017,842.00

(Nguồn: Vietcombank)

Các tin, bài viết khác