Đại học Kinh tế TPHCM: Điểm chuẩn cao nhất 97 điểm

Điểm chuẩn của ĐH Kinh tế TPHCM cơ sở tại TPHCM dao động từ 70 – 97 điểm (thang điểm 100). Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất với 97 điểm. Tại Phân hiệu Mekong (Vĩnh Long) điểm chuẩn từ 60- 67 điểm và tiếp tục xét tuyển bổ sung.

Đại học Kinh tế TPHCM: Điểm chuẩn cao nhất 97 điểm

Thí sinh trúng tuyển bắt buộc xác nhận nhập học trực tuyến trên của Bộ GD-ĐT trước 17 giờ ngày 21-8. Sau khi hoàn thành xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD-ĐT, thí sinh thực hiện thủ tục nhập học trực tuyến từ ngày 14 đến ngày 21-8.

Đối với, Phân hiệu Mekong dự kiến tiếp tục tuyển sinh bổ sung 300 chỉ tiêu với 14 chương trình đào tạo, gồm: Kinh doanh nông nghiệp, Công nghệ và đổi mới sáng tạo, Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Có chương trình tiếng Anh bán phần), Tài chính (Có chương trình tiếng Anh bán phần); Ngân hàng; Marketing (Có chương trình tiếng Anh bán phần); Quản trị; Kinh doanh quốc tế (Có chương trình tiếng Anh bán phần); Thuế, Tiếng Anh thương mại, Quản trị khách sạn, Luật kinh tế, Kế toán doanh nghiệp; Thương mại điện tử (Có chương trình tiếng Anh bán phần) với mức điểm đủ điều kiện nhận hồ sơ dự kiến từ 60 điểm (thang điểm 100) trở lên. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 22-8 đến 17 giờ ngày 22-9. Thí sinh xem thông báo xét tuyển bổ sung tại link: tuyensinh.ueh.edu.vn


Thông tin điểm chuẩn chi tiết các ngành như sau:

STT

xét tuyển

Chương trình đào tạo
Chỉ tiêu 2026
Tổ hợp môn
Điểm
trúng tuyển

1
7220201
7220201: Tiếng Anh thương mại
150
D01, D09, D14
83.40
2
7310101
7310101: Kinh tế
110
A00, A01, D01, D07, D09
85.20
3
731010201
7310102_1: Kinh tế chính trị
40
A00, A01, D01, D07, D09
77.50
4
731010202
7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế
40
A00, A01, D01, D07, D09
70.00
5
731010401
7310104_1: Kinh tế đầu tư
200
A00, A01, D01, D07, D09
80.50
6
731010402
7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản
100
A00, A01, D01, D07, D09
76.10
7
7310107
7310107: Thống kê kinh doanh
50
A00, A01, D01, D07, D09
83.00
8
731010801
7310108_1: Toán tài chính
50
A00, A01, D01, D07, D09
82.20
9
731010802
7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
50
A00, A01, D01, D07, D09
79.50
10
732010601
7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
60
A00, A01, D01, D07, D09, V00
90.20
11
73201061D
73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao
40
A00, A01, D01, D07, D09, V00
70.00
12
734010101
7340101_1: Quản trị kinh doanh
750
A00, A01, D01, D07, D09
79.40
13
73401011F
73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần
100
A00, A01, D01, D07, D09
71.00
14
734010102
7340101_2: Kinh doanh số
70
A00, A01, D01, D07, D09
87.00
15
734010103
7340101_3: Quản trị bệnh viện
100
A00, A01, D01, D07, D09
71.90
16
734010104
7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
50
A00, A01, D01, D07, D09
80.70
17
73401014D
73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức
30
A00, A01, D01, D07, D09
70.00
18
734011501
7340115_1: Marketing
100
A00, A01, D01, D07, D09
90.20
19
73401151F
73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, D09
86.30
20
734011502
7340115_2: Công nghệ Marketing
70
A00, A01, D01, D07, D09
90.20
21
7340116
7340116: Bất động sản
110
A00, A01, D01, D07, D09
72.50
22
734012001
7340120_1: Kinh doanh quốc tế
320
A00, A01, D01, D07, D09
92.50
23
73401201F
73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần
250
A00, A01, D01, D07, D09
89.30
24
734012101
7340121_1: Kinh doanh thương mại
170
A00, A01, D01, D07, D09
88.50
25
73401211F
73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần
40
A00, A01, D01, D07, D09
86.00
26
7340122
7340122: Thương mại điện tử
140
A00, A01, D01, D07, D09
89.20
27
734020101
7340201_1: Tài chính công
50
A00, A01, D01, D07, D09
79.00
28
734020102
7340201_2: Thuế
100
A00, A01, D01, D07, D09
78.70
29
734020103
7340201_3: Ngân hàng
220
A00, A01, D01, D07, D09
80.80
30
73402013F
73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần
30
A00, A01, D01, D07, D09
70.00
31
734020104
7340201_4: Thị trường chứng khoán
100
A00, A01, D01, D07, D09
77.00
32
734020105
7340201_5: Tài chính
380
A00, A01, D01, D07, D09
85.20
33
73402015F
73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần
90
A00, A01, D01, D07, D09
82.20
34
734020106
7340201_6: Đầu tư tài chính
40
A00, A01, D01, D07, D09
83.80
35
73402016F
73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần
30
A00, A01, D01, D07, D09
70.00
36
734020107
7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương
100
A00, A01, D01, D07, D09
86.50
37
73402010D
7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp
40
A00, A01, D01, D07, D09
70.00
38
7340204
7340204: Bảo hiểm
50
A00, A01, D01, D07, D09
75.30
39
7340205
7340205: Công nghệ tài chính
70
A00, A01, D01, D07, D09
88.70
40
734020601
7340206_1: Tài chính quốc tế
40
A00, A01, D01, D07, D09
92.50
41
73402061F
73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, D09
88.30
42
734030101
7340301_1: Kế toán doanh nghiệp
510
A00, A01, D01, D07, D09
79.10
43
73403011F
73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, D09
70.00
44
734030102
7340301_2: Kế toán công
50
A00, A01, D01, D07, D09
81.00
45
734030103
7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
50
A00, A01, D01, D07, D09
70.00
46
734030104
7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
50
A00, A01, D01, D07, D09
80.00
47
734030201
7340302_1: Kiểm toán
120
A00, A01, D01, D07, D09
91.10
48
73403021F
73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, D09
85.00
49
7340403
7340403: Quản lý công
70
A00, A01, D01, D07, D09
76.00
50
7340404
7340404: Quản trị nhân lực
150
A00, A01, D01, D07, D09
83.30
51
7340405
7340405: Hệ thống thông tin quản lý
110
A00, A01, D01, D07, D09
86.80
52
738010101
7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế
70
A00, A01, D01, D09, X25
82.50
53
738010102
7380101_2: Luật
40
A00, A01, D01, D09, X25
76.00
54
7380107
7380107: Luật kinh tế
80
A00, A01, D01, D09, X25
82.50
55
7380109
7380109: Luật thương mại quốc tế
40
A00, A01, D01, D09, X25
80.00
56
746010801
7460108_1: Khoa học dữ liệu
55
A00, A01, D01, D07, X26
88.10
57
746010802
7460108_2: Phân tích dữ liệu
40
A00, A01, D01, D07, X26
91.50
58
7480101
7480101: Khoa học máy tính
50
A00, A01, D01, D07, X26
79.40
59
7480103
7480103: Kỹ thuật phần mềm
55
A00, A01, D01, D07, X26
76.60
60
748010701
7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
30
A00, A01, D01, D07, X26
75.00
61
74801071D
74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)
60
A00, A01, D01, D07, X26
70.00
62
748010702
7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
40
A00, A01, D01, D07, X26
77.00
63
74801072D
74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)
30
A00, A01, D01, D07, X26
70.00
64
748020101
7480201_1: Công nghệ thông tin
50
A00, A01, D01, D07, X26
78.50
65
748020102
7480201_2: Công nghệ nghệ thuật
70
A00, A01, D01, D07, X26
84.50
66
748020103
7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
100
A00, A01, D01, D07, X26
78.50
67
7480202
7480202: An toàn thông tin
50
A00, A01, D01, D07, X26
77.00
68
7510201
7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)
40
A00, A01, D01, D07, X26
70.00
69
751060501
7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
40
A00, A01, D01, D07, X26
97.00
70
75106051F
75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, X26
94.00
71
751060502
7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
60
A00, A01, D01, D07, X26
87.00
72
75106052F
75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)
30
A00, A01, D01, D07, X26
88.00
73
7580104SD
7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand
80
A00, A01, D01, D09, V00
70.00
74
758010402
7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)
40
A00, A01, D01, D09, V00
70.00
75
7620114
7620114: Kinh doanh nông nghiệp
50
A00, A01, D01, D07, D09
78.30
76
7810103
7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
165
A00, A01, D01, D07, D09
75.30
77
781020101
7810201_1: Quản trị khách sạn
85
A00, A01, D01, D07, D09
78.50
78
781020102
7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
80
A00, A01, D01, D07, D09
85.70
79
7840104
7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh
40
A00, A01, D01, D07, D09
76.50
80
ASACoop01
ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op
80
A00, A01, D01, D07, D09
70.00
81
ISBCNTN01
ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh
500
A00, A01, D01, D07, D09
84.10
82
ISBCNTN02
ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ
50
A00, A01, D01, D07, X26
79.00
TỔNG:
8240

Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.

2. KSV:

STT

xét tuyển

Chương trình đào tạo
Chỉ tiêu
2026
Tổ hợp môn
Điểm trúng tuyển
1
7220201
Tiếng Anh thương mại
30
D01,D09, D14
60
2
7340101
Quản trị kinh doanh
40
A00,A01,D01,D07,D09
60
3
7340115
Marketing
70
A00,A01,D01,D07,D09
60
4
7340120
Kinh doanh quốc tế
60
A00,A01,D01,D07,D09
60
5
7340122
Thương mại điện tử
60
A00,A01,D01,D07,D09
60
6
734020101
Ngân hàng
40
A00,A01,D01,D07,D09
60
7
734020102
Tài chính
50
A00,A01,D01,D07,D09
60
8
734020103
Thuế
30
A00,A01,D01,D07,D09
60
9
7340301
Kế toán doanh nghiệp
50
A00,A01,D01,D07,D09
60
10
7380107
Luật kinh tế
40
A00,A01,D01,D09
60
11
7480107
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
30
A00,A01,D01,D07
60
12
7480201
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
30
A00,A01,D01,D07
60
13
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
60
A00,A01,D01,D07
67
14
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
30
A00,A01,D01,D07,D09
60
15
7810201
Quản trị khách sạn
30
A00,A01,D01,D07,D09
60
Tổng
650

Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.

Tin cùng chuyên mục