1. Tên dự án: Khu dân cư Cầu Đò
2. Tên công trình: Khu nhà ở xã hội liền kề (276 căn).
3. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Thuận lợi.
4. Địa điểm xây dựng dự án: phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh.
5. Địa chỉ liên lạc: Ô 25-26, Lô B, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
6. Địa chỉ nộp đơn đăng ký: Ô 25-26, Lô B, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
7. Tiến độ thực hiện dự án:
a. Hoàn thành: Quý II/2025
b. Đưa dự án vào khai thác, vận hành: từ Quý III/2025 đến hết thời hạn thực hiện dự án
8. Quy mô dự án: Diện tích đất: 31.358 m2 bao gồm các hạng mục nhà liên kế, hạ tầng kỹ thuật. Trong đó, tổng diện tích đất ở: 18.674 m2; tổng diện tích sàn: 34.506 m2; dân số: khoảng 1.104 người.
9. Số lượng căn nhà: Số lượng căn để bán: 276 căn; Diện tích sử dụng: từ 111,4 m2 đến 132,2 m2
10. Giá bán (tạm tính): Đơn giá tạm tính cho 1 m2 sàn: 11.347.883 đồng/m2 (Chưa bao gồm: thuế giá trị gia tăng, chi phí duy tu bảo trì).
11. Thời gian bắt đầu nhận đơn đăng ký: Từ ngày 12 - 11- 2025. Ngày làm việc: từ thứ 2 đến thứ 6. Giờ làm việc: Sáng từ 8h00 – 12h00. Chiều từ 13h00 – 17h00.
12. Thời gian kết thúc nhận đơn: đến khi giao dịch hết sản phẩm nhà ở để bán tại dự án.
13. Hồ sơ đăng ký mua sản phẩm nhà ở xã hội theo quy định tại:
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10 tháng 11 năm 2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của bộ trưởng bộ xây dựng quy định chi tiết một số điều của luật nhà ở.
PHỤ LỤC CHI TIẾT BẢNG GIÁ
GIAI ĐOẠN 2 ( 53 CĂN ) CỦA KHU NHÀ Ở XÃ HỘI LIỀN KỀ (276 CĂN) THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ
| STT | PHÂN HẠNG SẢN PHẨM | LÔ | CĂN SỐ | ĐƯỜNG | DIỆN TÍCH ĐẤT(m²) | DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m²) | BẢNG GIÁ THEO HỆ SỐ K =1 | HỆ SỐ VỊ TRÍ | ĐƠN GIÁ CHƯA GỒM THUẾ GTGT (VNĐ/M2) | GIÁ NHÀ (CHƯA GỒM THUẾ GTGT) | THUẾ GTGT (5%) | GIÁ NHÀ (GỒM THUẾ GTGT) |
| 1 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 3 | D7 | 65,4 | 121,9 | 11.347.883 | 0,94 | 10.716.185 | 1.306.302.936 | 65.315.147 | 1.371.618.000 |
| 2 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 4 | D7 | 64,9 | 121,9 | 11.347.883 | 0,94 | 10.675.046 | 1.301.288.166 | 65.064.408 | 1.366.353.000 |
| 3 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 5 | D7 | 64,3 | 121,9 | 11.347.883 | 0,94 | 10.633.908 | 1.296.273.397 | 64.813.670 | 1.361.087.000 |
| 4 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 6 | D7 | 63,8 | 121,9 | 11.347.883 | 0,93 | 10.592.770 | 1.291.258.627 | 64.562.931 | 1.355.822.000 |
| 5 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 7 | D7 | 63,6 | 120,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.622.948 | 1.281.127.469 | 64.056.373 | 1.345.184.000 |
| 6 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 8 | D7 | 64,3 | 121,9 | 11.347.883 | 0,94 | 10.628.576 | 1.295.623.423 | 64.781.171 | 1.360.405.000 |
| 7 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 9 | D7 | 65,1 | 121,9 | 11.347.883 | 0,94 | 10.689.525 | 1.303.053.066 | 65.152.653 | 1.368.206.000 |
| 8 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 10 | D7 | 65,9 | 121,9 | 11.347.883 | 0,95 | 10.750.466 | 1.310.481.751 | 65.524.088 | 1.376.006.000 |
| 9 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 11 | D7 | 66,7 | 121,9 | 11.347.883 | 0,95 | 10.810.651 | 1.317.818.404 | 65.890.920 | 1.383.709.000 |
| 10 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 12 | D7 | 67,5 | 121,9 | 11.347.883 | 0,96 | 10.871.600 | 1.325.248.048 | 66.262.402 | 1.391.510.000 |
| 11 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 13 | D7 | 68,2 | 121,9 | 11.347.883 | 0,96 | 10.925.691 | 1.331.841.737 | 66.592.087 | 1.398.434.000 |
| 12 | Nhà ở xã hội bán | A62 | 14 | D7-N21 | 63,2 | 120,4 | 11.347.883 | 1,08 | 12.233.862 | 1.472.957.031 | 73.647.852 | 1.546.605.000 |
| 13 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 1 | D8-N21 | 69,9 | 128,4 | 11.347.883 | 1,20 | 13.578.194 | 1.743.440.154 | 87.172.008 | 1.830.612.000 |
| 14 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 2 | N21 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.659.417 | 1.338.822.726 | 66.941.136 | 1.405.764.000 |
| 15 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 3 | N21 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.659.417 | 1.338.822.726 | 66.941.136 | 1.405.764.000 |
| 16 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 4 | N21 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.705.129 | 1.344.564.162 | 67.228.208 | 1.411.792.000 |
| 17 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 5 | N21 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,84 | 9.499.082 | 1.193.084.755 | 59.654.238 | 1.252.739.000 |
| 18 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 6 | N21 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.691.924 | 1.342.905.674 | 67.145.284 | 1.410.051.000 |
| 19 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 7 | N21 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.705.129 | 1.344.564.162 | 67.228.208 | 1.411.792.000 |
| 20 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 8 | N21 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.705.129 | 1.344.564.162 | 67.228.208 | 1.411.792.000 |
| 21 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 9 | N21 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.685.337 | 1.342.078.347 | 67.103.917 | 1.409.182.000 |
| 22 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 10 | N21 | 69,0 | 123,0 | 11.347.883 | 0,95 | 10.802.932 | 1.328.760.592 | 66.438.030 | 1.395.199.000 |
| 23 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 11 | N21 | 69,0 | 123,0 | 11.347.883 | 0,95 | 10.802.932 | 1.328.760.592 | 66.438.030 | 1.395.199.000 |
| 24 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 12 | N21 | 60,1 | 106,0 | 11.347.883 | 0,95 | 10.800.432 | 1.144.845.757 | 57.242.288 | 1.202.088.000 |
| 25 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 13 | N23 | 66,0 | 118,4 | 11.347.883 | 0,93 | 10.557.146 | 1.249.966.106 | 62.498.305 | 1.312.464.000 |
| 26 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 14 | N23 | 69,0 | 123,0 | 11.347.883 | 0,95 | 10.802.932 | 1.328.760.592 | 66.438.030 | 1.395.199.000 |
| 27 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 15 | N23 | 69,0 | 123,0 | 11.347.883 | 0,95 | 10.802.932 | 1.328.760.592 | 66.438.030 | 1.395.199.000 |
| 28 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 16 | N23 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,84 | 9.505.395 | 1.193.877.570 | 59.693.878 | 1.253.571.000 |
| 29 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 17 | N23 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.705.129 | 1.344.564.162 | 67.228.208 | 1.411.792.000 |
| 30 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 18 | N23 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.705.129 | 1.344.564.162 | 67.228.208 | 1.411.792.000 |
| 31 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 19 | N23 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.705.129 | 1.344.564.162 | 67.228.208 | 1.411.792.000 |
| 32 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 20 | N23 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.685.337 | 1.342.078.347 | 67.103.917 | 1.409.182.000 |
| 33 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 21 | N23 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,93 | 10.562.589 | 1.326.661.118 | 66.333.056 | 1.392.994.000 |
| 34 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 22 | N23 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,94 | 10.705.129 | 1.344.564.162 | 67.228.208 | 1.411.792.000 |
| 35 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 23 | N23 | 69,0 | 125,6 | 11.347.883 | 0,84 | 9.502.853 | 1.193.558.335 | 59.677.917 | 1.253.236.000 |
| 36 | Nhà ở xã hội bán | A63 | 24 | D8-N23 | 69,9 | 128,4 | 11.347.883 | 1,30 | 14.751.266 | 1.894.062.516 | 94.703.126 | 1.988.766.000 |
| 37 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 1 | D8-N23 | 62,2 | 114,2 | 11.347.883 | 1,30 | 14.752.835 | 1.684.773.772 | 84.238.689 | 1.769.012.000 |
| 38 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 2 | N23 | 63,2 | 118,6 | 11.347.883 | 0,91 | 10.347.279 | 1.227.187.298 | 61.359.365 | 1.288.547.000 |
| 39 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 3 | N23 | 63,0 | 116,9 | 11.347.883 | 0,93 | 10.585.796 | 1.237.479.512 | 61.873.976 | 1.299.353.000 |
| 40 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 4 | N23 | 64,1 | 116,9 | 11.347.883 | 0,93 | 10.532.876 | 1.231.293.255 | 61.564.663 | 1.292.858.000 |
| 41 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 5 | N23 | 65,3 | 116,9 | 11.347.883 | 0,95 | 10.765.080 | 1.258.437.817 | 62.921.891 | 1.321.360.000 |
| 42 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 6 | N23 | 67,5 | 116,9 | 11.347.883 | 0,96 | 10.930.447 | 1.277.769.270 | 63.888.464 | 1.341.658.000 |
| 43 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 7 | N23 | 62,0 | 116,0 | 11.347.883 | 0,93 | 10.543.672 | 1.223.066.003 | 61.153.300 | 1.284.219.000 |
| 44 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 8 | N23 | 63,9 | 120,1 | 11.347.883 | 0,93 | 10.535.658 | 1.265.332.526 | 63.266.626 | 1.328.599.000 |
| 45 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 9 | N23 | 65,8 | 120,1 | 11.347.883 | 0,94 | 10.672.082 | 1.281.717.047 | 64.085.852 | 1.345.803.000 |
| 46 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 10 | N23 | 67,7 | 120,1 | 11.347.883 | 0,95 | 10.820.719 | 1.299.568.324 | 64.978.416 | 1.364.547.000 |
| 47 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 11 | N23 | 67,1 | 120,1 | 11.347.883 | 0,95 | 10.774.845 | 1.294.058.884 | 64.702.944 | 1.358.762.000 |
| 48 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 12 | N23 | 65,1 | 120,1 | 11.347.883 | 0,94 | 10.620.653 | 1.275.540.377 | 63.777.019 | 1.339.317.000 |
| 49 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 13 | N23 | 63,8 | 120,1 | 11.347.883 | 0,93 | 10.523.621 | 1.263.886.861 | 63.194.343 | 1.327.081.000 |
| 50 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 14 | N23 | 64,6 | 120,1 | 11.347.883 | 0,93 | 10.586.808 | 1.271.475.643 | 63.573.782 | 1.335.049.000 |
| 51 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 15 | N23 | 65,6 | 118,0 | 11.347.883 | 0,95 | 10.739.763 | 1.267.292.035 | 63.364.602 | 1.330.657.000 |
| 52 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 16 | N23 | 66,5 | 118,0 | 11.347.883 | 0,95 | 10.784.715 | 1.272.596.321 | 63.629.816 | 1.336.226.000 |
| 53 | Nhà ở xã hội bán | A64 | 17 | N23 | 67,5 | 118,0 | 11.347.883 | 0,96 | 10.858.914 | 1.281.351.796 | 64.067.590 | 1.345.419.000 |