Thông tin về Dự án Khu dân cư Cầu Đò

Dự án Khu dân cư Cầu Đò có diện tích đất: 31.358 m2 bao gồm các hạng mục nhà liên kế, hạ tầng kỹ thuật. Trong đó, tổng diện tích đất ở: 18.674 m2; tổng diện tích sàn: 34.506 m2; dân số khoảng: 1.104 người.

Thông tin về Dự án Khu dân cư Cầu Đò

1. Tên dự án: Khu dân cư Cầu Đò

2. Tên công trình: Khu nhà ở xã hội liền kề (276 căn).

3. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Thuận lợi.

4. Địa điểm xây dựng dự án: phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh.

5. Địa chỉ liên lạc: Ô 25-26, Lô B, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

6. Địa chỉ nộp đơn đăng ký: Ô 25-26, Lô B, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

7. Tiến độ thực hiện dự án:

a. Hoàn thành: Quý II/2025

b. Đưa dự án vào khai thác, vận hành: từ Quý III/2025 đến hết thời hạn thực hiện dự án

8. Quy mô dự án: Diện tích đất: 31.358 m2 bao gồm các hạng mục nhà liên kế, hạ tầng kỹ thuật. Trong đó, tổng diện tích đất ở: 18.674 m2; tổng diện tích sàn: 34.506 m2; dân số: khoảng 1.104 người.

9. Số lượng căn nhà: Số lượng căn để bán: 276 căn; Diện tích sử dụng: từ 111,4 m2 đến 132,2 m2

10. Giá bán (tạm tính): Đơn giá tạm tính cho 1 m2 sàn: 11.347.883 đồng/m2 (Chưa bao gồm: thuế giá trị gia tăng, chi phí duy tu bảo trì).

11. Thời gian bắt đầu nhận đơn đăng ký: Từ ngày 12 - 11- 2025. Ngày làm việc: từ thứ 2 đến thứ 6. Giờ làm việc: Sáng từ 8h00 – 12h00. Chiều từ 13h00 – 17h00.

12. Thời gian kết thúc nhận đơn: đến khi giao dịch hết sản phẩm nhà ở để bán tại dự án.

13. Hồ sơ đăng ký mua sản phẩm nhà ở xã hội theo quy định tại:

- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;

- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10 tháng 11 năm 2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của bộ trưởng bộ xây dựng quy định chi tiết một số điều của luật nhà ở.

PHỤ LỤC CHI TIẾT BẢNG GIÁ

GIAI ĐOẠN 2 ( 53 CĂN ) CỦA KHU NHÀ Ở XÃ HỘI LIỀN KỀ (276 CĂN) THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ

STT
PHÂN HẠNG SẢN PHẨM

CĂN SỐ
ĐƯỜNG
DIỆN TÍCH ĐẤT(m²)
DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m²)
BẢNG GIÁ THEO HỆ SỐ K =1
HỆ SỐ VỊ TRÍ
ĐƠN GIÁ CHƯA GỒM THUẾ GTGT (VNĐ/M2)
GIÁ NHÀ (CHƯA GỒM THUẾ GTGT)
THUẾ GTGT (5%)
GIÁ NHÀ (GỒM THUẾ GTGT)
1
Nhà ở xã hội bán
A62
3
D7
65,4
121,9
11.347.883
0,94
10.716.185
1.306.302.936
65.315.147
1.371.618.000
2
Nhà ở xã hội bán
A62
4
D7
64,9
121,9
11.347.883
0,94
10.675.046
1.301.288.166
65.064.408
1.366.353.000
3
Nhà ở xã hội bán
A62
5
D7
64,3
121,9
11.347.883
0,94
10.633.908
1.296.273.397
64.813.670
1.361.087.000
4
Nhà ở xã hội bán
A62
6
D7
63,8
121,9
11.347.883
0,93
10.592.770
1.291.258.627
64.562.931
1.355.822.000
5
Nhà ở xã hội bán
A62
7
D7
63,6
120,6
11.347.883
0,94
10.622.948
1.281.127.469
64.056.373
1.345.184.000
6
Nhà ở xã hội bán
A62
8
D7
64,3
121,9
11.347.883
0,94
10.628.576
1.295.623.423
64.781.171
1.360.405.000
7
Nhà ở xã hội bán
A62
9
D7
65,1
121,9
11.347.883
0,94
10.689.525
1.303.053.066
65.152.653
1.368.206.000
8
Nhà ở xã hội bán
A62
10
D7
65,9
121,9
11.347.883
0,95
10.750.466
1.310.481.751
65.524.088
1.376.006.000
9
Nhà ở xã hội bán
A62
11
D7
66,7
121,9
11.347.883
0,95
10.810.651
1.317.818.404
65.890.920
1.383.709.000
10
Nhà ở xã hội bán
A62
12
D7
67,5
121,9
11.347.883
0,96
10.871.600
1.325.248.048
66.262.402
1.391.510.000
11
Nhà ở xã hội bán
A62
13
D7
68,2
121,9
11.347.883
0,96
10.925.691
1.331.841.737
66.592.087
1.398.434.000
12
Nhà ở xã hội bán
A62
14
D7-N21
63,2
120,4
11.347.883
1,08
12.233.862
1.472.957.031
73.647.852
1.546.605.000
13
Nhà ở xã hội bán
A63
1
D8-N21
69,9
128,4
11.347.883
1,20
13.578.194
1.743.440.154
87.172.008
1.830.612.000
14
Nhà ở xã hội bán
A63
2
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.659.417
1.338.822.726
66.941.136
1.405.764.000
15
Nhà ở xã hội bán
A63
3
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.659.417
1.338.822.726
66.941.136
1.405.764.000
16
Nhà ở xã hội bán
A63
4
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
17
Nhà ở xã hội bán
A63
5
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,84
9.499.082
1.193.084.755
59.654.238
1.252.739.000
18
Nhà ở xã hội bán
A63
6
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.691.924
1.342.905.674
67.145.284
1.410.051.000
19
Nhà ở xã hội bán
A63
7
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
20
Nhà ở xã hội bán
A63
8
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
21
Nhà ở xã hội bán
A63
9
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.685.337
1.342.078.347
67.103.917
1.409.182.000
22
Nhà ở xã hội bán
A63
10
N21
69,0
123,0
11.347.883
0,95
10.802.932
1.328.760.592
66.438.030
1.395.199.000
23
Nhà ở xã hội bán
A63
11
N21
69,0
123,0
11.347.883
0,95
10.802.932
1.328.760.592
66.438.030
1.395.199.000
24
Nhà ở xã hội bán
A63
12
N21
60,1
106,0
11.347.883
0,95
10.800.432
1.144.845.757
57.242.288
1.202.088.000
25
Nhà ở xã hội bán
A63
13
N23
66,0
118,4
11.347.883
0,93
10.557.146
1.249.966.106
62.498.305
1.312.464.000
26
Nhà ở xã hội bán
A63
14
N23
69,0
123,0
11.347.883
0,95
10.802.932
1.328.760.592
66.438.030
1.395.199.000
27
Nhà ở xã hội bán
A63
15
N23
69,0
123,0
11.347.883
0,95
10.802.932
1.328.760.592
66.438.030
1.395.199.000
28
Nhà ở xã hội bán
A63
16
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,84
9.505.395
1.193.877.570
59.693.878
1.253.571.000
29
Nhà ở xã hội bán
A63
17
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
30
Nhà ở xã hội bán
A63
18
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
31
Nhà ở xã hội bán
A63
19
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
32
Nhà ở xã hội bán
A63
20
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.685.337
1.342.078.347
67.103.917
1.409.182.000
33
Nhà ở xã hội bán
A63
21
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,93
10.562.589
1.326.661.118
66.333.056
1.392.994.000
34
Nhà ở xã hội bán
A63
22
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
35
Nhà ở xã hội bán
A63
23
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,84
9.502.853
1.193.558.335
59.677.917
1.253.236.000
36
Nhà ở xã hội bán
A63
24
D8-N23
69,9
128,4
11.347.883
1,30
14.751.266
1.894.062.516
94.703.126
1.988.766.000
37
Nhà ở xã hội bán
A64
1
D8-N23
62,2
114,2
11.347.883
1,30
14.752.835
1.684.773.772
84.238.689
1.769.012.000
38
Nhà ở xã hội bán
A64
2
N23
63,2
118,6
11.347.883
0,91
10.347.279
1.227.187.298
61.359.365
1.288.547.000
39
Nhà ở xã hội bán
A64
3
N23
63,0
116,9
11.347.883
0,93
10.585.796
1.237.479.512
61.873.976
1.299.353.000
40
Nhà ở xã hội bán
A64
4
N23
64,1
116,9
11.347.883
0,93
10.532.876
1.231.293.255
61.564.663
1.292.858.000
41
Nhà ở xã hội bán
A64
5
N23
65,3
116,9
11.347.883
0,95
10.765.080
1.258.437.817
62.921.891
1.321.360.000
42
Nhà ở xã hội bán
A64
6
N23
67,5
116,9
11.347.883
0,96
10.930.447
1.277.769.270
63.888.464
1.341.658.000
43
Nhà ở xã hội bán
A64
7
N23
62,0
116,0
11.347.883
0,93
10.543.672
1.223.066.003
61.153.300
1.284.219.000
44
Nhà ở xã hội bán
A64
8
N23
63,9
120,1
11.347.883
0,93
10.535.658
1.265.332.526
63.266.626
1.328.599.000
45
Nhà ở xã hội bán
A64
9
N23
65,8
120,1
11.347.883
0,94
10.672.082
1.281.717.047
64.085.852
1.345.803.000
46
Nhà ở xã hội bán
A64
10
N23
67,7
120,1
11.347.883
0,95
10.820.719
1.299.568.324
64.978.416
1.364.547.000
47
Nhà ở xã hội bán
A64
11
N23
67,1
120,1
11.347.883
0,95
10.774.845
1.294.058.884
64.702.944
1.358.762.000
48
Nhà ở xã hội bán
A64
12
N23
65,1
120,1
11.347.883
0,94
10.620.653
1.275.540.377
63.777.019
1.339.317.000
49
Nhà ở xã hội bán
A64
13
N23
63,8
120,1
11.347.883
0,93
10.523.621
1.263.886.861
63.194.343
1.327.081.000
50
Nhà ở xã hội bán
A64
14
N23
64,6
120,1
11.347.883
0,93
10.586.808
1.271.475.643
63.573.782
1.335.049.000
51
Nhà ở xã hội bán
A64
15
N23
65,6
118,0
11.347.883
0,95
10.739.763
1.267.292.035
63.364.602
1.330.657.000
52
Nhà ở xã hội bán
A64
16
N23
66,5
118,0
11.347.883
0,95
10.784.715
1.272.596.321
63.629.816
1.336.226.000
53
Nhà ở xã hội bán
A64
17
N23
67,5
118,0
11.347.883
0,96
10.858.914
1.281.351.796
64.067.590
1.345.419.000

Tin cùng chuyên mục