Tại khu vực 1, Trường THPT Nguyễn Thị Diệu tăng điểm chuẩn nguyện vọng 1 nhiều nhất với 5,25 điểm. Năm học 2025-2026, điểm chuẩn là 10,5; năm nay tăng lên 15,75 điểm.
Nhìn chung, các trường ở khu vực 1 đều tăng mạnh điểm chuẩn so với năm học trước.
Ở chiều ngược lại, khu vực 2 ghi nhận phần lớn các trường giảm điểm chuẩn so với năm học trước. Mức giảm mạnh nhất là Trường THCS-THPT Tây Sơn, giảm 3,15 điểm so với năm học trước. Năm học 2026-2027, điểm chuẩn nguyện vọng 1 của trường này là 10,25 điểm.
Tại khu vực 3, Trường THPT Châu Thành tăng mạnh điểm chuẩn nguyện vọng 1 9,5 điểm so với năm học trước.
Học sinh và phụ huynh xem bảng thống kê biến động điểm chuẩn:
| STT | Tên trường | Điểm chuẩn NV1 | So sánh điểm chuẩn | |
| 2026-2027 | 2025-2026 | |||
| Khu vực 1 | ||||
| 1 | THPT Thủ Thiêm | 14.25 | 12.5 | 1.75 |
| 2 | THPT Giồng Ông Tố | 18.75 | 17.5 | 1.25 |
| 3 | THPT Nguyễn Văn Tăng | 12 | 10.5 | 1.5 |
| 4 | THPT Nguyễn Huệ | 18.5 | 15 | 3.5 |
| 5 | THPT Long Trường | 12.5 | 10.5 | 2 |
| 6 | THPT Phước Long | 19.25 | 16.25 | 3 |
| 7 | THPT Dương Văn Thì | 16.5 | 13.5 | 3 |
| 8 | THPT Bình Chiểu | 15.75 | 12.25 | 3.5 |
| 9 | THPT Nguyễn Hữu Huân | 24.25 | 23.5 | 0.75 |
| 10 | THPT Thủ Đức | 22.75 | 21 | 1.75 |
| 11 | THPT Hiệp Bình | 16.75 | 13.5 | 3.25 |
| 12 | THPT Linh Trung | 16.25 | 12.5 | 3.75 |
| 13 | THPT Đào Sơn Tây | 14.75 | 11.75 | 3 |
| 14 | THPT Tam Phú | 20 | 17.75 | 2.25 |
| 15 | THPT Trưng Vương | 21.75 | 20.25 | 1.5 |
| 16 | THPT Bùi Thị Xuân | 24.25 | 22.25 | 2 |
| 17 | THPT Ten Lơ Man | 20.5 | 18 | 2.5 |
| 18 | THCS-THPT Trần Đại Nghĩa | 24 | 24.5 | -0.5 |
| 19 | THPT Lương Thế Vinh | 22.75 | 20.75 | 2 |
| 20 | THPT Năng Khiếu TDTT | 14 | 11.75 | 2.25 |
| 21 | Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm | 14.25 | 12 | 2.25 |
| 22 | THPT Lê Quý Đôn | 23.75 | 22.25 | 1.5 |
| 23 | THPT Marie Curie | 22.25 | 19.5 | 2.75 |
| 24 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 24.5 | 23.75 | 0.75 |
| 25 | THPT Nguyễn Thị Diệu | 15.75 | 10.5 | 5.25 |
| 26 | THPT Nguyễn Hữu Thọ | 18.25 | 14 | 4.25 |
| 27 | THPT Nguyễn Trãi | 15.25 | 11.25 | 4 |
| 28 | Trường THTH (ĐHSP) | 24.5 | 23 | 1.5 |
| 29 | Trường TH Thực hành SG | 23.5 | 21.5 | 2 |
| 30 | THPT Trần Khai Nguyên | 23 | 21 | 2 |
| 31 | THPT Trần Hữu Trang | 14 | 12.5 | 1.5 |
| 32 | THPT Hùng Vương | 21 | 17.75 | 3.25 |
| 33 | THPT Phạm Phú Thứ | 17 | 14.25 | 2.75 |
| 34 | THPT Bình Phú | 22.5 | 20.25 | 2.25 |
| 35 | THPT Nguyễn Tất Thành | 19.75 | 16.75 | 3 |
| 36 | THPT Mạc Đĩnh Chi | 24.25 | 22.25 | 2 |
| 37 | THPT Ngô Quyền | 21.25 | 20 | 1.25 |
| 38 | THPT Lê Thánh Tôn | 20 | 17.25 | 2.75 |
| 39 | THPT Tân Phong | 15.75 | 13.75 | 2 |
| 40 | THPT Nam Sài Gòn | 22.25 | 20.25 | 2 |
| 41 | THPT Lương Văn Can | 15.75 | 12.25 | 3.5 |
| 42 | THPT Tạ Quang Bửu | 18 | 15 | 3 |
| 43 | THPT Nguyễn Văn Linh | 11.75 | 10.5 | 1.25 |
| 44 | THPT Võ Văn Kiệt | 18 | 15 | 3 |
| 45 | THPT Ngô Gia Tự | 13.25 | 10.5 | 2.75 |
| 46 | THPT Phổ thông Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định | 14.5 | 12.5 | 2 |
| 47 | THPT Nguyễn An Ninh | 16.25 | 13.75 | 2.5 |
| 48 | THPT Nguyễn Khuyến | 20.75 | 18.75 | 2 |
| 49 | THPT Nguyễn Du | 21.75 | 18.75 | 3 |
| 50 | THCS-THPT Sương Nguyệt Anh | 13.5 | 11.25 | 2.25 |
| 51 | THCS-THPT Diên Hồng | 15 | 11.75 | 3.25 |
| 52 | THPT Trần Quang Khải | 17.75 | 16 | 1.75 |
| 53 | THPT Nguyễn Hiền | 19.75 | 16.25 | 3.5 |
| 54 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 16.5 | 13.75 | 2.75 |
| 55 | THPT Võ Trường Toản | 22.5 | 21.5 | 1 |
| 56 | THPT Trường Chinh | 19.25 | 17.25 | 2 |
| 57 | THPT Thạnh Lộc | 17.5 | 15.5 | 2 |
| 58 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | 24.75 | 23.5 | 1.25 |
| 59 | THPT Nguyễn Thái Bình | 18.75 | 16.25 | 2.5 |
| 60 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 20.25 | 18 | 2.25 |
| 61 | THPT Trần Phú | 24.25 | 22.75 | 1.5 |
| 62 | THPT Lê Trọng Tấn | 21.75 | 18.5 | 3.25 |
| 63 | THPT Tân Bình | 21.5 | 19.75 | 1.75 |
| 64 | THPT Tây Thạnh | 23.25 | 21.75 | 1.5 |
| 65 | THPT Gò Vấp | 18 | 15.75 | 2.25 |
| 66 | THPT Trần Hưng Đạo | 22.25 | 20.25 | 2 |
| 67 | THPT Nguyễn Công Trứ | 22 | 20 | 2 |
| 68 | THPT Nguyễn Trung Trực | 19.75 | 17.25 | 2.5 |
| 69 | THPT Võ Thị Sáu | 21 | 17.75 | 3.25 |
| 70 | THPT Phan Đăng Lưu | 17.5 | 13.5 | 4 |
| 71 | THPT Hoàng Hoa Thám | 20.75 | 16.75 | 4 |
| 72 | THPT Trần Văn Giàu | 18 | 14.75 | 3.25 |
| 73 | THPT Gia Định | 23.5 | 18.75 | 4.75 |
| 74 | THPT Thanh Đa | 16.25 | 13.75 | 2.5 |
| 75 | THPT Phú Nhuận | 24 | 22.5 | 1.5 |
| 76 | THPT Hàn Thuyên | 16.25 | 13.5 | 2.75 |
| 77 | THPT An Lạc | 17.25 | 15.25 | 2 |
| 78 | THPT Bình Hưng Hòa | 19.75 | 17.75 | 2 |
| 79 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 21 | 18.25 | 2.75 |
| 80 | THPT Bình Tân | 16 | 14.25 | 1.75 |
| 81 | THPT Vĩnh Lộc | 19 | 16.75 | 2.25 |
| 82 | THPT Tân Túc | 12.75 | 10.5 | 2.25 |
| 83 | THPT Bình Chánh | 14.25 | 10.75 | 3.5 |
| 84 | THPT Đa Phước | 10.5 | 10.5 | 0 |
| 85 | THPT Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh | 13.5 | 12 | 1.5 |
| 86 | THPT Lê Minh Xuân | 14.25 | 12.75 | 1.5 |
| 87 | THPT Phong Phú | 10.75 | 10.5 | 0.25 |
| 88 | THPT Vĩnh Lộc B | 16.25 | 13.75 | 2.5 |
| 89 | THPT Củ Chi | 16 | 12.25 | 3.75 |
| 90 | THPT An Nhơn Tây | 11.5 | 10.5 | 1 |
| 91 | THPT Phú Hòa | 13.5 | 11.75 | 1.75 |
| 92 | THPT Quang Trung | 12.25 | 11.5 | 0.75 |
| 93 | THPT Trung Phú | 16.25 | 14.25 | 2 |
| 94 | THPT Tân Thông Hội | 14.75 | 14 | 0.75 |
| 95 | THPT Trung Lập | 10.5 | 10.5 | 0 |
| 96 | THPT Bà Điểm | 20.5 | 19 | 1.5 |
| 97 | THPT Nguyễn Hữu Tiến | 19 | 17.5 | 1.5 |
| 98 | THPT Hồ Thị Bi | 17.25 | 17 | 0.25 |
| 99 | THPT Lý Thường Kiệt | 20.75 | 20.25 | 0.5 |
| 100 | THPT Nguyễn Hữu Cầu | 24 | 23 | 1 |
| 101 | THPT Phạm Văn Sáng | 17.5 | 16.25 | 1.25 |
| 102 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 15.5 | 14.75 | 0.75 |
| 103 | THPT Dương Văn Dương | 13.25 | 10.5 | 2.75 |
| 104 | THPT Long Thới | 13.25 | 12 | 1.25 |
| 105 | THPT Phước Kiển | 11.75 | 10.75 | 1 |
| 106 | THPT Cần Thạnh | 9 | 10.5 | -1.5 |
| 107 | THPT An Nghĩa | 10 | 10.5 | -0.5 |
| 108 | THPT Bình Khánh | 10 | 10.5 | -0.5 |
| 109 | THPT Hoàng Thế Thiện | 15.5 | 13 | 2.5 |
| Khu vực 2 | ||||
| 1 | THPT Võ Minh Đức | 20 | 17,9 | 2.1 |
| 2 | THPT An Mỹ | 18.5 | 17.35 | 1.15 |
| 3 | THPT Bình Phú | 15.5 | 16.55 | -1.05 |
| 4 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 16.75 | 16.15 | 0.6 |
| 5 | THPT Trịnh Hoài Đức | 23.25 | 22.25 | 1 |
| 6 | THPT Nguyễn Trãi | 19.75 | 18.15 | 1.6 |
| 7 | THPT Trần Văn Ơn | 16.75 | 17.2 | -0.45 |
| 8 | THPT Dĩ An | 23.25 | 22.1 | 1.15 |
| 9 | THPT Nguyễn An Ninh | 15.75 | 17.65 | -1.9 |
| 10 | THPT Bình An | 19 | 19.35 | -0.35 |
| 11 | THPT Tân Phước Khánh | 19.25 | 18.1 | 1.15 |
| 12 | THPT Thái Hòa | 15.5 | 17.25 | -1.75 |
| 13 | THPT Huỳnh Văn Nghệ | 15 | 16.8 | -1.8 |
| 14 | THPT Thường Tân | 12 | 14.95 | -2.95 |
| 15 | THPT Lê Lợi | 13.25 | 14.65 | -1.4 |
| 16 | THPT Tân Bình | 13.5 | 15.8 | -2.3 |
| 17 | THPT Phước Vĩnh | 11.5 | 12.2 | -0.7 |
| 18 | THCS-THPT Nguyễn Huệ | 9 | 14.7 | -5.7 |
| 19 | THCS-THPT Tây Sơn | 10.25 | 13.4 | -3.15 |
| 20 | THPT Bến Cát | 18.5 | 17.6 | 0.9 |
| 21 | THPT Tây Nam | 14.5 | 15.35 | -0.85 |
| 22 | THPT Bàu Bàng | 15.25 | 15.05 | 0.2 |
| 23 | THPT Thanh Tuyền | 13.5 | 13.85 | -0.35 |
| 24 | THPT Dầu Tiếng | 12.5 | 13.15 | -0.65 |
| 25 | THCS-THPT Minh Hòa | 10.75 | 12.5 | -1.75 |
| 26 | THPT Phước Hòa | 11.75 | 13.95 | -2.2 |
| 27 | THPT Long Hòa | 12 | 12.75 | -0.75 |
| 28 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 20.25 | 19.05 | 1.2 |
| 29 | THPT Lý Thái Tổ | 17.25 | 17.55 | -0.3 |
| Khu vực 3 | ||||
| 1 | THPT Vũng Tàu | 21.75 | 21.25 | 0.5 |
| 2 | THPT Nguyễn Huệ | 19.25 | 19 | 0.25 |
| 3 | THPT Đinh Tiên Hoàng | 17.25 | 15 | 2.25 |
| 4 | THPT Trần Nguyên Hãn | 16.5 | 16 | 0.5 |
| 5 | THPT Nguyễn Khuyến | 15.75 | 17.25 | -1.5 |
| 6 | THPT Châu Thành | 18.5 | 9 | 9.5 |
| 7 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 10.25 | 11 | -0.75 |
| 8 | THPT Bà Rịa | 14 | 14.25 | -0.25 |
| 9 | THPT Phú Mỹ | 11.5 | 6.5 | 5 |
| 10 | THPT Trần Hưng Đạo | 11.5 | 10.5 | 1 |
| 11 | THPT Hắc Dịch | 9 | 10 | -1 |
| 12 | THPT Trần Phú | 9 | 7.75 | 1.25 |
| 13 | THPT Nguyễn Du | 15.25 | 11.5 | 3.75 |
| 14 | THPT Nguyễn Trãi | 10 | 9.25 | 0.75 |
| 15 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 9 | 8.25 | 0.75 |
| 16 | THPT Ngô Quyền | 10 | 5.25 | 4.75 |
| 17 | THPT Xuyên Mộc | 12.25 | 15.25 | -3 |
| 18 | THPT Hòa Hội | 10.25 | 10.25 | 0 |
| 19 | THPT Phước Bửu | 9 | 9.5 | -0.5 |
| 20 | THPT Hòa Bình | 9 | 9 | 0 |
| 21 | THPT Bưng Riềng | 9 | 9.5 | -0.5 |
| 22 | THPT Trần Văn Quan | 10.75 | 8 | 2.75 |
| 23 | THPT Long Hải - Phước Tỉnh | 10.5 | 12.5 | -2 |
| 24 | THPT Minh Đạm | 11.5 | 14 | -2.5 |
| 25 | THPT Trần Quang Khải | 12.75 | 9.5 | 3.25 |
| 26 | THPT Võ Thị Sáu | 11 | 11.75 | -0.75 |
| 27 | THPT Dương Bạch Mai | 9 | 8.5 | 0.5 |